passé
/pɑ:'sei/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
passé
/pɑ:'sei/
tính từ, danh từ giống cái passée
- tài hết sức tàn; quá thời, lỗi thời
Từ điển Anh–Việt
112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...