pre
/priː/
Nghĩa thường dùng
trước
tiền tố
“Pre-school is for young children.”Trường mẫu giáo dành cho trẻ nhỏ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pre
//
- (tiền tố) trước, tiền, sẵn