Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pre

/priː/

Nghĩa thường dùng

trước tiền tố

“Pre-school is for young children.”Trường mẫu giáo dành cho trẻ nhỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pre

//

  • (tiền tố) trước, tiền, sẵn

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...