Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pre-

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pre-

//

  • tiền tố chỉ
  • trước về thời gian: prehistoric : tiền sử
  • trước về vị trí: preabdomen : trước bụng
  • cao hơn: predominate : chiếm ưu thế
  • tiền tố chỉ
  • trước về thời gian: prehistoric : tiền sử
  • trước về vị trí: preabdomen : trước bụng
  • cao hơn: predominate : chiếm ưu thế
Định nghĩa tiếng Anh

A prefix denoting priority (of time, place, or rank); as, precede, to go before; precursor, a forerunner; prefix, to fix or place before; preeminent eminent before or above others. Pre- is sometimes used intensively, as in prepotent, very potent.

Gợi ý (24)

pre-fab vt của prefabricated house <thgt> (nhà làm sẵn, nhà tiền chế) pre-set bấm trước (đồng hồ ) pre-war tính từ: trước chiến tranh pre-empt ngoại động từ: mua được (cái gì) nhờ quyền ưu tiên pre-heat đun nóng trước (nhất là khi chiên cá , đun nóng rồi mới bỏ dầu,… pre-pack hàng đóng gói sẵn pre-plan ngoại động từ: sắp đặt trước; đặt kế hoạch trước pre-exist có từ trước, tồn tại từ trước; sống kiếp trước pre-natal tính từ: trước khi đẻ, trước khi sinh pre-embryo số nhiều pre-embryos pre-record thu (âm thanh, phim, chương trình TV ) trước để sử dụng sau này pre-school trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường pre-eminent ngoại động từ: ưu việt, hơn hẳn pre-emption danh từ: sự mua được trước; quyền ưu tiên mua được trước pre-emptive tính từ: được ưu tiên mua trước; có liên quan đến quyền ưu tiên… pre-package hàng đóng gói sẵn pre-release phát hành; trình diễn trước thời điểm chính thức pre-eminence danh từ: tính ưu việt, tính hơn hẳn pre-existent có trước; tồn tại trước pre-socratic trước Xô-crát (triết gia Hy lạp) pre-stressed bê tông cốt thép pre-admission danh từ: sự cho vào trước, sự nhận vào trước pre-columbian trước Côlôm (tìm ra châu Mỹ) pre-condition danh từ: điều kiện trước hết
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...