prev
/prɛv/
Nghĩa thường dùng
trước
tính từ
“Please check the prev page.”Vui lòng kiểm tra trang trước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- trước
ví dụ
Please check the prev page. — Vui lòng kiểm tra trang trước.