Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rally

/'ræli/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4619

Nghĩa thường dùng

cuộc biểu tình danh từ

“The rally attracted thousands of supporters.”Cuộc biểu tình thu hút hàng ngàn người ủng hộ.

Đồng nghĩa gatherassemblemusterunite
Trái nghĩa dispersescatterdivide
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rally

/'ræli/

danh từ

  • sự tập hợp lại
  • sự lấy lại sức
  • (thể dục,thể thao) đường bóng qua lại nhanh (quần vợt, bóng bàn)
  • đại hội
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mít tinh lớn

ngoại động từ

  • tập hợp lại
  • củng cố lại, trấn tĩnh lại
    • to rally someone's spirit: củng cố lại tinh thần của ai

nội động từ

  • tập hợp lại
    • to rally round the flag: tập hợp dưới cờ
  • bình phục, lấy lại sức
    • to rally from an illness: bình phục
  • tấp nập lại
    • the market rallied from its depression: thị trường tấp nập trở lại
  • (thể dục,thể thao) đưa bóng qua lại nhanh (quần vợt, bóng bàn)

ngoại động từ

  • chế giễu, chế nhạo
    • to rally someone on something: chế giễu ai về cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

n. a large gathering of people intended to arouse enthusiasm n. the feat of mustering strength for a renewed effort n. a marked recovery of strength or spirits during an illness n. an automobile race run over public roads

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...