Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

re-

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

re-

//

  • tiền tố
  • lại lần nữa
  • reprint
  • in lại
  • một cách có sửa đổi, cải tiến
  • rewrite
  • viết lại có chỉnh lý
  • remake
  • làm lại
  • lùi lại
  • recall
  • nhắc lại
  • retract
  • co vào
  • chống lại
  • resist
  • kháng cự
  • tiền tố
  • lại lần nữa
  • reprint
  • in lại
  • một cách có sửa đổi, cải tiến
  • rewrite
  • viết lại có chỉnh lý
  • remake
  • làm lại
  • lùi lại
  • recall
  • nhắc lại
  • retract
  • co vào
  • chống lại
  • resist
  • kháng cự
Định nghĩa tiếng Anh

A prefix signifying back, against, again, anew; as, recline, to lean back; recall, to call back; recede; remove; reclaim, to call out against; repugn, to fight against; recognition, a knowing again; rejoin, to join again; reiterate; reassure. Combinations containing the prefix re- are readily formed, and are for the most part of obvious signification.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...