Từ điển Anh–Việt
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Không tìm thấy "seas". Xem gợi ý bên dưới.
Gợi ý (24)
seasonable
tính từ: hợp thời vụ, đúng với mùa
seasonableness
danh từ: tính chất hợp thời, tính chất đúng lúc, tính chất kịp …
Seasonal adjustment
(Econ) Điều chỉnh thời vụ.
Seasonal unemployment
(Econ) Thất nghiệp thời vụ.
season
danh từ: mùa (trong năm)
seasonal
tính từ: từng thời, từng lúc, từng mùa, từng vụ
seasoned
tính từ: dày dạn
seasoning
gia vị
seaside
danh từ: bờ biển
seasonally
từng thời vụ; thay đổi theo mùa; xảy ra trong một mùa riêng biệt
seashore
danh từ: bờ biển
seascape
bức tranh về cảnh ở biển
seasick
tính từ: say sóng
seasickness
danh từ: chứng say sóng
seaslug
hải sâm
season-ticket
vé mùa (cho phép một người muốn đi bao nhiêu chuyến, dự bao nhi…
high seas
danh từ: biển khơi; vùng biển khơi
underseas
tính từ: dưới mặt biển
low season
mùa làm ăn ế ẩm, mùa ít khách
off-season
mùa vãn khách; ít người mua hoặc ít khách (kinh doanh, du lịch)
high season
mùa nghỉ mát
blue disease
danh từ: (y học) chứng xanh tím
half-seas-over
tính từ: (định ngữ) hơi chếnh choáng say
bright's disease
danh từ: (y học) bệnh Brai