Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ton

/tʌn/ Oxford 3000Collins ★★★

Nghĩa thường dùng

nhiều danh từ

“There are a ton of options to choose from.”Có rất nhiều lựa chọn để chọn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ton

/tʌn/

danh từ

  • tấn
    • long ton; gross ton: tấn Anh (1016 kg)
    • metric ton: tấn (1000 kg)
    • short ton; net ton: tấn Mỹ (907, 2 kg)
  • ton (đơn vị dung tích tàu bè bằng 2, 831 m3)
  • ton (đơn vị trọng tải của tàu bè bằng 1, 12 m3)
  • (thông tục) rất nhiều
    • tons of people: rất nhiều người
    • I have asked him tons of times: tôi đã hỏi nó rất nhiều lần
  • (nghĩa bóng) tốc độ 160 km poào ặn['tɔnəpbɔiz]

danh từ

  • (từ lóng) những chàng trai thích lái mô tô 160 km poào ặn['tounl]

tính từ

  • (âm nhạc) (thuộc) âm
Định nghĩa tiếng Anh

n a United States unit of weight equivalent to 2000 pounds n a British unit of weight equivalent to 2240 pounds

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...