ton
/tʌn/ Oxford 3000Collins ★★★
Nghĩa thường dùng
nhiều
danh từ
“There are a ton of options to choose from.”Có rất nhiều lựa chọn để chọn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ton
/tʌn/
danh từ
- tấn
- long ton; gross ton: tấn Anh (1016 kg)
- metric ton: tấn (1000 kg)
- short ton; net ton: tấn Mỹ (907, 2 kg)
- ton (đơn vị dung tích tàu bè bằng 2, 831 m3)
- ton (đơn vị trọng tải của tàu bè bằng 1, 12 m3)
- (thông tục) rất nhiều
- tons of people: rất nhiều người
- I have asked him tons of times: tôi đã hỏi nó rất nhiều lần
- (nghĩa bóng) tốc độ 160 km poào ặn['tɔnəpbɔiz]
danh từ
- (từ lóng) những chàng trai thích lái mô tô 160 km poào ặn['tounl]
tính từ
- (âm nhạc) (thuộc) âm
Định nghĩa tiếng Anh
n a United States unit of weight equivalent to 2000 pounds n a British unit of weight equivalent to 2240 pounds