Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tony

/'touni/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Tony is my best friend.”Tony là bạn thân nhất của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tony

/'touni/

tính từ

  • (từ lóng) đẹp, sang, nhã; đúng mốt, bảnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. A simpleton.

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...