tor
/tɔ:/
Biến thể từ
tors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tor
/tɔ:/
danh từ
- núi đá nhọn; mỏm núi, ngọn núi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a prominent rock or pile of rocks on a hill n. a high rocky hill