Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tray

/trei/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4469

Nghĩa thường dùng

khay danh từ

“Please put the dishes on the tray.”Xin hãy đặt các món ăn lên khay.

Biến thể từ trays số nhiều
Đồng nghĩa platterdishsalver
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tray

/trei/

danh từ

  • khay, mâm
  • ngăn hòm
Định nghĩa tiếng Anh

n. an open receptacle for holding or displaying or serving articles or food

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...