trot
/trɔt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8347
Biến thể từ
trotted quá khứ
trotting hiện tại phân từ
trotted quá khứ phân từ
trots ngôi 3 số ít
trots số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trot
/trɔt/
danh từ
- nước kiệu
- to ride the horse at a steady trot: cưỡi ngựa đi nước kiệu đều
- to put a horse to the trot: bắt ngựa chạy nước kiệu
- sự chuyển động nhanh; sự bận rộn
- to be on the trot: bận, bận rộn
- to keep someone on the trot: bắt ai làm hết việc này đến việc nọ
- em bé mới tập đi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bản dịch đối chiếu
- (nghĩa bóng) mụ
- old trot: mụ già
ngoại động từ
- cho đi nước kiệu, bắt đi nước kiệu
- to trot a horse: bắt ngựa đi nước kiệu
- to trot someone off his legs: bắt ai chạy cho mệt lử
- chạy nước kiệu được
- to trot two miles: chạy nước kiệu được hai dặm
nội động từ
- đi nước kiệu (ngựa)
- chạy lóc cóc; chạy lon ton
thành ngữ
- to trot out
- cho (ngựa) đi diễu
- (thông tục) trưng bày, khoe, phô trương
- to trot out one's knowledge: phô trương kiến thức của mình
- to trot out a new hat: khoe cái mũ mới
Định nghĩa tiếng Anh
n. a gait faster than a walk; diagonally opposite legs strike the ground together v. run at a moderately swift pace v. ride at a trot v. cause to trot