Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trover

/'trәuvә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trover

//

* danh từ
  • (pháp lý) sự kiện đòi trả lại tài sản bị người khác chiếm đoạt bất hợp pháp
Định nghĩa tiếng Anh

n. The gaining possession of any goods, whether by finding or by other means. n. An action to recover damages against one who found goods, and would not deliver them to the owner on demand; an action which lies in any case to recover the value of goods wrongfully converted by another to his own use. In this case the finding, though alleged, is an immaterial fact; the injury lies in the conversion.

Gợi ý (24)

retroverted tính từ: (y học) ngả ra sau (dạ con) extroversive xem extroversion introversive tính từ: (thuộc) sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt … introvertive tính từ: (thuộc) sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt … retroversion danh từ: (y học) sự ngả ra sau (dạ con) controvertist xem controversialist controvertible tính từ: có thể bàn cãi, có thể tranh luận uncontroverted tính từ: không bị cãi, không bị bác, không bị bắt bẻ controversialist danh từ: người tranh luận, người luận chiến; người bút chiến uncontrovertible tính từ: không thể bàn cãi, không thể tranh luận uncontroversially xem uncontroversial incontrovertibility danh từ: tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận; tín… incontrovertibleness danh từ: tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận; tín… controversy danh từ: sự tranh luận, sự tranh cãi controversial tính từ: có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề.… incontrovertible tính từ: không thể bàn cãi, không thể tranh luận; không thể chố… introvert danh từ: cái lồng tụt vào trong (như ruột) extrovert người quan tâm đến môi trường xung quanh hơn là đến bản thân mì… uncontroversial tính từ: không ai tranh luận, không ai dị nghị, không ai bàn cã… introversion danh từ: sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong (ruột) extroversion sự hướng ngoại controversially có tính cách tranh luận incontrovertibly hiển nhiên, rành rành, không thể chối cãi controvert ngoại động từ: bàn cãi, bàn luận, tranh luận, luận chiến
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...