Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2376

twin

/twin/

tính từ

  • sinh đôi
    • twin brothers: anh em sinh đôi
  • cặp đôi, ghép đôi

danh từ

  • trẻ sinh đôi

động từ

  • để sinh đôi
  • (: with) cặp đôi với, ghép đôi với
  • kết hợp chặt chẽ
    • eye and hand are twinned in action: mắt và tay kết hợp chặt chẽ trong hành động
Trái nghĩa singledifferent
Định nghĩa tiếng Anh

n. either of two offspring born at the same time from the same pregnancy\nn. a waterfall in the Snake River in southern Idaho\nv. duplicate or match\nv. grow as twins

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...