Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ward

/wɔ:d/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5065

Nghĩa thường dùng

khu, phòng danh từ

“She was in the children's ward.”Cô ấy ở trong khu trẻ em.

Đồng nghĩa guardprotectdefend
Trái nghĩa attackassault
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ward

/wɔ:d/

danh từ

  • sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ
    • to whom is the child in ward?: đứa bé được đặt dưới sự bảo trợ của ai?
    • to put someone in ward: trông nom ai; giam giữ ai
  • khu, khu vực (thành phố)
    • electoral ward: khu vực bầu cử
  • phòng, khu (nhà thương); phòng giam (nhà tù)
    • isolation ward: khu cách ly
  • (số nhiều) khe răng chìa khoá
  • (từ cổ,nghĩa cổ) (thể dục,thể thao) thế đỡ

thành ngữ

  1. to keep watch and ward
    • canh giữ

ngoại động từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) trông nom, bảo trợ

thành ngữ

  1. to ward off
    • tránh, đỡ, gạt (quả đấm)
      • to ward off a blow: đỡ một đòn
      • to ward off a danger: tránh một sự nguy hiểm
    • phòng, ngăn ngừa (tai nạn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who is under the protection or in the custody of another n. a district into which a city or town is divided for the purpose of administration and elections n. block forming a division of a hospital (or a suite of rooms) shared by patients who need a similar kind of care n. English economist and conservationist (1914-1981)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...