Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wb

/ˌdʌbəl juː ˈbiː/

Nghĩa thường dùng

viết tắt của 'world bank' viết tắt

“The WB provides financial assistance to developing countries.”Ngân hàng Thế giới cung cấp hỗ trợ tài chính cho các nước đang phát triển.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...