Quay lại Collocation for IELTS Writing
Bộ từ vựng

09. The Media

28 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  28 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Đưa ra ý kiến một cách công khai
We have the right to express our opinion openly.
Chúng ta có quyền tự do ngôn luận.
Chi tiết
It's important to express opinion openly in discussions.Việc đưa ra ý kiến một cách công khai trong thảo luận là quan trọng.
Đồng nghĩashare viewsvoice opinions
Cụm hay dùngopen expressionpublic opinion
Khuyến khích sự giao tiếp cởi mở.
n.phr
Một quan điểm thiếu công bằng
The city citizens have criticized the newspapers for their biased views.
Những công dân ở thành phố đã chỉ trích tờ báo vì quan điểm thiếu công bằng của họ.
Chi tiết
A biased view can distort the truth.Một quan điểm thiếu công bằng có thể bóp méo sự thật.
Đồng nghĩapartial viewprejudiced perspective
Cụm hay dùngbiased opinionbiased reporting
Cần xem xét nhiều góc độ.
n.phr
Chủ đề gây tranh cãi
They hold widely divergent opinions on controversial topics like testing on animals.
Họ có nhiều quan điểm khác nhau về những chủ đề gây tranh cãi như thử nghiệm trên động vật.
Chi tiết
Climate change is a controversial topic worldwide.Biến đổi khí hậu là một chủ đề gây tranh cãi trên toàn cầu.
Đồng nghĩadebated issuecontentious subject
Cụm hay dùngcontroversial issuecontroversial debate
Thường được thảo luận trong xã hội.
/'frʌnt'peidʤ/
n.phr
Trang đầu
Hot news will always appear on the front page.
Tin tức nóng sẽ luôn được xuất hiện trên trang đầu.
Chi tiết
The front page features the biggest news stories.Trang đầu có những câu chuyện tin tức lớn nhất.
Đồng nghĩacover pagemain page
Cụm hay dùngfront page newsheadline story
Thường thu hút sự chú ý của độc giả.
n.phr
Sản xuất các ấn phẩm
The latest publication is ready to be produced.
Ấn phẩm mới nhất đã sẵn sàng để xuất bản.
Chi tiết
They produce publications on various topics.Họ sản xuất các ấn phẩm về nhiều chủ đề khác nhau.
Đồng nghĩapublishissue
Cụm hay dùngproduce reportsproduce articles
Liên quan đến ngành xuất bản.
n.phr
Báo chí
The incident has been widely reported in the press.
Sự cố đó đã được thông báo rộng rãi trên các mặt báo.
Chi tiết
The press plays a vital role in society.Báo chí đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
Đồng nghĩamediajournalism
Cụm hay dùngpress coveragepress release
Thường đề cập đến các phương tiện truyền thông.
n.phr
Một nguồn thông tin đáng/không đáng tin
Information on the Internet is an unreliable source of information.
Thông tin trên mạng là một nguồn tin không đáng tin cậy.
Chi tiết
Reliable sources provide accurate information.Một nguồn thông tin đáng tin cung cấp thông tin chính xác.
Đồng nghĩatrustworthy sourcecredible source
Cụm hay dùngreliable informationunreliable data
Cần kiểm tra độ tin cậy của nguồn thông tin.
n.phr
Tiếp cận tới công chúng
The book tells the way to reach the public effectively.
Quyển sách này chỉ ra những cách để tiếp cận công chúng hiệu quả nhất.
Chi tiết
The campaign aims to reach the public effectively.Chiến dịch nhằm tiếp cận tới công chúng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaengage the publicconnect with people
Cụm hay dùngreach outpublic outreach
Cần có chiến lược tiếp cận rõ ràng.
n.phr
Có ảnh hưởng tiêu cực/ tích cực đối với
Good news may have positive influence on readers.
Những thông tin tốt có thể có ảnh hưởng tích cực đối với người đọc.
Chi tiết
Social media can have a positive influence on communication.Mạng xã hội có thể có ảnh hưởng tích cực đối với giao tiếp.
Đồng nghĩaimpactaffect
Cụm hay dùngpositive influencenegative impact
Cần phân tích ảnh hưởng trong các cuộc thảo luận.
n.phr
Ảnh hưởng các suy nghĩ của mọi người
Advertising will probably affect the way people think about the product.
Quảng cáo có lẽ sẽ ảnh hưởng đến suy nghĩ của mọi người về sản phẩm.
Chi tiết
Advertising affects the way people think about products.Quảng cáo ảnh hưởng các suy nghĩ của mọi người về sản phẩm.
Đồng nghĩashape thoughtsalter perceptions
Cụm hay dùngaffect opinionsaffect behavior
Liên quan đến tâm lý và hành vi.
n.phr
Ảnh hưởng tới quan điểm của cộng đồng
Public opinion can be influenced by public relations and the political media.
Dư luận có thể bị ảnh hưởng bởi các quan hệ công chúng và các phương tiện truyền thông chính trị.
Chi tiết
Media can influence public opinion significantly.Truyền thông có thể ảnh hưởng tới quan điểm của cộng đồng một cách đáng kể.
Đồng nghĩashape public viewsaffect societal beliefs
Cụm hay dùnginfluence perceptionsinfluence attitudes
Liên quan đến truyền thông và xã hội.
n.phr
Thông tin bị bóp méo
The report gives a distort information of what has happened.
Bản báo cáo đã đưa ra thông tin bị bóp méo về những gì đã xảy ra.
Chi tiết
Distorted information can lead to misunderstandings.Thông tin bị bóp méo có thể dẫn đến hiểu lầm.
Đồng nghĩamisleading informationskewed data
Cụm hay dùngdistorted factsdistorted views
Cần kiểm tra độ chính xác của thông tin.
n.phr
Nguồn thông tin khách quan/ phong phú
Unbiased source of information is based on facts and observations rather than assumptions and opinions
Nguồn thông tin khác quan được dựa trên sự thật và sự quan sát thay vì đưa ra các giả thuyết và quan điểm.
Chi tiết
An unbiased source offers a balanced perspective.Nguồn thông tin khách quan cung cấp một cái nhìn cân bằng.
Đồng nghĩaneutral sourceinformative source
Cụm hay dùngunbiased reportinginformative articles
Cần tham khảo nhiều nguồn khác nhau.
n.phr
Thu hút sự chú ý của ai
We can grab attention of the singer if we sound loudly enough.
Chúng ta sẽ thu hút được sự chú ý từ ca sĩ nếu chúng ta hét đủ lớn.
Chi tiết
The speaker grabbed the attention of the audience.Người diễn giả đã thu hút sự chú ý của khán giả.
Đồng nghĩacapture attentionengage interest
Cụm hay dùnggrab attentioncatch interest
Cần có cách diễn đạt hấp dẫn.
n.phr
Độ bao phủ rộng
Justin’s wedding received mass coverage in the newspapers.
Đám cưới của Justin nhận được sự phủ sóng rộng rãi trên các mặt báo.
Chi tiết
The campaign achieved mass coverage across various media.Chiến dịch đã đạt được độ bao phủ rộng trên nhiều phương tiện truyền thông.
Đồng nghĩaextensive coveragebroad reach
Cụm hay dùngachieve mass coveragemass coverage in media
Thường dùng trong quảng cáo và truyền thông.
n.phr
Định hướng tới khán giả trẻ
The YOUTH magazine mainly target young audience.
Tạp chí “YOUTH” chủ yếu định hướng tời giới trẻ.
Chi tiết
The brand aims to target young audiences through social media.Thương hiệu nhằm định hướng tới khán giả trẻ qua mạng xã hội.
Đồng nghĩaaim at young audiencefocus on youth
Cụm hay dùngtarget young audienceappeal to young audience
Rất quan trọng trong tiếp thị.
n.phr
Đặt một quảng cáo
They decided to place an advitisement at Times Square.
Họ quyết định đặt quảng cáo ở quảng trường Thời đại.
Chi tiết
They decided to place an advertisement in the local newspaper.Họ quyết định đặt một quảng cáo trên báo địa phương.
Đồng nghĩapublish an adrun an advertisement
Cụm hay dùngplace an advertisementstrategically place ads
Cần chọn đúng phương tiện để quảng cáo.
n.phr
Dường như có hại tới
Bad news like crime appears to be harmful to viewers.
Những thông tin xấu như tội phạm dường như có hại tới người đọc.
Chi tiết
The product appears to be harmful to the environment.Sản phẩm dường như có hại tới môi trường.
Đồng nghĩaseem harmfullook damaging
Cụm hay dùngappear to be harmfulseem detrimental
Cảnh báo về sản phẩm hoặc dịch vụ.
n.phr
Người làm thị trường/ người quảng cáo/ các công ty làm quảng cáo
The format allows advertisers to tailor campaigns for different regions.
Định dạng này cho phép các nhà làm quảng cáo điều chỉnh các chiến dịch cho các khu vực khác nhau.
Chi tiết
Marketers often analyze consumer behavior.Người làm thị trường thường phân tích hành vi người tiêu dùng.
Đồng nghĩaadvertisersmarketing professionals
Cụm hay dùngmarketers and advertisersadvertising agencies
Rất quan trọng trong ngành quảng cáo.
n.phr
Chiến dịch quảng cáo
She is preparing for an advertising campaign which is to start next month.
Cô ấy đang chuẩn bị cho 1 chiến dịch quảng cáo bắt đầu vào tháng sau.
Chi tiết
The advertise campaign was successful in reaching its goals.Chiến dịch quảng cáo đã thành công trong việc đạt được mục tiêu.
Đồng nghĩaadvertising campaignpromotional campaign
Cụm hay dùnglaunch an advertise campaignsuccessful advertise campaign
Cần có kế hoạch rõ ràng.
n.phr
Làm xói mòn các giá trị xã hội
Advertisements, therefore, undermine social values.
Bởi vậy, quảng cáo làm xói mòn các giá trị xã hội.
Chi tiết
Some ads undermine social values by promoting stereotypes.Một số quảng cáo làm xói mòn các giá trị xã hội bằng cách thúc đẩy định kiến.
Đồng nghĩaerode social valuesweaken societal norms
Cụm hay dùngundermine social valuesthreaten social values
Cảnh báo về tác động tiêu cực của quảng cáo.
n.phr
Những quảng cáo thiếu lương tâm
Unethical advertisements should be strictly banned.
Những quảng cáo thiếu lương tâm nên bị cấm tuyệt đối.
Chi tiết
Unethical advertisements can mislead consumers.Những quảng cáo thiếu lương tâm có thể gây hiểu lầm cho người tiêu dùng.
Đồng nghĩaimmoral adsdishonest advertisements
Cụm hay dùngcreate unethical advertisementspromote unethical practices
Cần tránh trong quảng cáo.
n.phr
Thúc đẩy việc mua bán các sản phẩm tồi.
It’s morally wrong to encourage sale of inferior products.
Sẽ trái đạo đức khi thúc đẩy việc mua bán các sản phẩm tồi.
Chi tiết
Some companies encourage the sale of inferior products for profit.Một số công ty thúc đẩy việc mua bán các sản phẩm tồi để kiếm lợi.
Đồng nghĩapromote low-quality goodspush substandard products
Cụm hay dùngencourage sale of inferior productspromote inferior goods
Cảnh báo về chất lượng sản phẩm.
n.phr
Các quảng cáo gây phiền phức/ khó chịu
Google tool will stop disturbing advertisements if you pay $5 per month.
Công cụ của Google sẽ dừng các quảng cáo gây phiền phức nếu bạn trả 5 đô mỗi tháng.
Chi tiết
Disturbing advertisements can drive customers away.Các quảng cáo gây phiền phức có thể làm khách hàng bỏ đi.
Đồng nghĩairritating adsbothersome advertisements
Cụm hay dùngcreate disturbing advertisementsannoying advertisements
Nên tránh quảng cáo gây khó chịu.
/trəˈdɪʃənl ˈmiːdiə/
n
truyền thông truyền thống
Traditional media faces fierce competition.
Truyền thông truyền thống đối mặt với cạnh tranh gay gắt.
Chi tiết
Traditional media includes newspapers and television.Truyền thông truyền thống bao gồm báo chí và truyền hình.
Đồng nghĩaconventional medialegacy media
Cụm hay dùngtraditional media outletsuse traditional media
Vẫn còn quan trọng trong tiếp thị.
n.phr
Bắt chước theo một hành động
His son is trying to mimic an action of the circus performer.
Con trai anh anh đang cố gắng bắt chước theo hành động của diễn viên xiếc.
Chi tiết
Children often mimic an action they see on TV.Trẻ em thường bắt chước theo một hành động họ thấy trên TV.
Đồng nghĩaimitate an actioncopy behavior
Cụm hay dùngmimic an actionmimic behavior
Thường thấy ở trẻ em.
n.phr
Hành vi mua bán
Study about buying behavior is the key to have a successful marketing campaign.
Nghiên cứu về hành vi mua là chìa khóa của một chiến dịch marketing thành công.
Chi tiết
Buying behaviour can change based on trends.Hành vi mua bán có thể thay đổi dựa trên xu hướng.
Đồng nghĩapurchase behaviorconsumer behavior
Cụm hay dùnganalyze buying behaviourunderstand buying behaviour
Quan trọng trong nghiên cứu thị trường.
n.phr
Quá trình ra quyết định
Decision-making process includes 6 steps.
Quán trình ra quyết định bao gồm 6 bước.
Chi tiết
The decision-making process involves evaluating options.Quá trình ra quyết định bao gồm việc đánh giá các lựa chọn.
Đồng nghĩachoice processdecision process
Cụm hay dùngcomplex decision-making processeffective decision-making process
Rất quan trọng trong kinh doanh.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...