Quay lại Collocation for IELTS Writing
Bộ từ vựng

08. Environment

34 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  34 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Sự loại bỏ chất thải sinh hoạt
These bins should not be used for the disposal of house waste.
Những thùng rác này không nên được sử dụng để xử lý chất thải sinh hoạt.
Chi tiết
Proper disposal of house waste is crucial for a clean environment.Việc loại bỏ chất thải sinh hoạt đúng cách rất quan trọng cho môi trường sạch.
Đồng nghĩawaste managementrefuse disposal
Cụm hay dùngwaste disposal methodshousehold wasteproper disposal
Liên quan đến vấn đề môi trường và sức khỏe.
n.phr
Chôn lấp rác thải
They were accused of dumping the waste in the watershed forest.
Họ bị buộc tội chôn lấp chất thải trong rừng đầu nguồn.
Chi tiết
They decided to dump the waste in a safe area.Họ quyết định chôn lấp rác thải ở khu vực an toàn.
Đồng nghĩadispose ofdiscard
Cụm hay dùngproperly dumpillegal dumping
Thường dùng trong bối cảnh môi trường.
n.phr
Có hại cho môi trường
Using plastic straws is harmful to the environment.
Sử dụng ống hút nhựa có hại chô môi trường.
Chi tiết
Pollution is harmful to the environment and wildlife.Ô nhiễm có hại cho môi trường và động vật hoang dã.
Đồng nghĩadetrimentaldamaging
Cụm hay dùngharmful to the environmentharmful effects
Cần bảo vệ môi trường sống.
n.phr
Chất thải độc hại
Some manufacturing companies were fined for dumping toxic waste into the sea.
Một số công ty sản xuất đã bị phạt vì đổ chất thải độc hại ra biển.
Chi tiết
Toxic waste can cause serious health problems.Chất thải độc hại có thể gây ra vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
Đồng nghĩahazardous wastepoisonous waste
Cụm hay dùngdispose of toxic wastetoxic waste management
Liên quan đến an toàn môi trường.
n.phr
Ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng
Smoking can badly affect public health.
Hút thuốc có thể ảnh hưởng xấu đến sức khỏe cộng đồng.
Chi tiết
Pollution can significantly affect public health.Ô nhiễm có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩainfluence healthimpact community health
Cụm hay dùngpublic health issuesaffect well-beinghealth risks
Cụm từ này thường dùng trong y tế cộng đồng.
n.phr
Thảm họa môi trường
What is the real root of the current global
Nguồn gốc thực sự của thảm họa môi trường hiện nay là gì?
Chi tiết
The oil spill was an environmental catastrophe.Vụ rò rỉ dầu là một thảm họa môi trường.
Đồng nghĩaenvironmental disasterecological crisis
Cụm hay dùngnatural catastropheenvironmental impactcatastrophic events
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về môi trường.
n.phr
Thay đổi kiểu thời tiết
Changes in the climate will change the weather patterns.
Những thay đổi về khí hậu sẽ thay đổi kiểu thời tiết.
Chi tiết
Climate change is causing a changing weather pattern.Biến đổi khí hậu đang gây ra kiểu thời tiết thay đổi.
Đồng nghĩaweather shiftclimate variation
Cụm hay dùngweather changesclimate patternsseasonal variations
Liên quan đến biến đổi khí hậu.
n.phr
Sự nóng bức đến khô héo (rất nóng)
The race took place in the searing heat.
Cuộc đua đã diễn ra trong cái nóng oi bức.
Chi tiết
The searing heat made it difficult to work outside.Sự nóng bức đến khô héo khiến việc làm ngoài trời trở nên khó khăn.
Đồng nghĩaintense heatscorching temperatures
Cụm hay dùngextreme heatheat wavesearing sun
Cụm từ này thường dùng để mô tả thời tiết khắc nghiệt.
n.phr
Lũ trên diện rộng
The widespread flooding has washed out all bridges and covered roads.
Lũ trên diện rộng đã rửa trôi tất cả những cây cầu và bao phủ các con đường.
Chi tiết
Widespread flooding affected thousands of homes last year.Lũ trên diện rộng đã ảnh hưởng đến hàng ngàn ngôi nhà năm ngoái.
Đồng nghĩaextensive floodinglarge-scale floods
Cụm hay dùngflooding eventssevere floodingwidespread damage
Thường dùng trong các báo cáo thiên tai.
v.phr
Giảm lượng khí thải carbon
We all need to do more to reduce carbon emissions.
Tất cả chúng ta cần phải làm hành động nhiều hơn để giảm lượng khí thải carbon.
Chi tiết
Governments are working to reduce carbon emissions.Các chính phủ đang nỗ lực giảm lượng khí thải carbon.
Đồng nghĩacut carbon emissionslower greenhouse gases
Cụm hay dùngreduce pollutioncarbon footprintemission levels
Liên quan đến bảo vệ môi trường.
n.phr
Bù đắp lượng khí thải carbon
A growing number of tour operators are offering to offset carbon emissions on behalf of holidaymakers.
Ngày càng nhiều các nhà điều hành lĩnh vực du dịch thay mặt cho các khách của họ đề nghị bù đắp lượng khí thải carbon.
Chi tiết
Planting trees can help offset carbon emissions.Trồng cây có thể giúp bù đắp lượng khí thải carbon.
Đồng nghĩacompensate emissionsbalance carbon output
Cụm hay dùngoffsetting carboncarbon creditsemission offsets
Cụm từ này liên quan đến bù đắp khí thải.
n.phr
Các khí nhà kính
The consumption of energy from fossil fuels increases greenhouse gas emissions and thus contributes to global warming.
Việc tiêu thụ năng lượng từ nhiên liệu hóa thạch làm tăng phát thải các khí nhà kính và do đó góp phần vào sự nóng lên toàn cầu.
Chi tiết
Greenhouse gases contribute to global warming.Các khí nhà kính góp phần vào sự nóng lên toàn cầu.
Đồng nghĩaGHGsheat-trapping gases
Cụm hay dùngreduce greenhouse gasesemission of greenhouse gases
Quan trọng trong thảo luận về khí hậu.
n.phr
Các nguồn năng lượng thay thế
Solar power is an alternative energy source which is commonly used in our daily lives.
Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng thay thế mà được sử dụng phổ biến trong cuộc sốn hàng ngày của chúng ta.
Chi tiết
Solar and wind are alternative energy sources.Năng lượng mặt trời và gió là các nguồn năng lượng thay thế.
Đồng nghĩarenewable energy sourcessustainable energy
Cụm hay dùngexplore alternative energy sourcesinvest in alternative energy sources
Dùng để chỉ nguồn năng lượng có thể tái tạo.
n.phr
Sưởi ấm bằng quang năng/ điện gió
Solar heating panels are used to power satellites.
Các tấm pin mặt trời được dùng đề tạo năng lượng cho các vệ tinh
Chi tiết
Solar heating is becoming popular in many homes.Sưởi ấm bằng quang năng đang trở nên phổ biến trong nhiều gia đình.
Đồng nghĩarenewable energygreen energy systems
Cụm hay dùngsolar panelswind turbinesrenewable resources
Liên quan đến năng lượng tái tạo.
n.phr
Đưa ra các loại thuế xanh – thuế môi trường
In the economic literature, introducing green taxes has been proposed as one of the main instruments for the mitigation of environmental problems.
Trong các tài liệu về kinh tế, việc đưa ra các loại thuế môi trường được đề xuất như là công cụ chính để giảm thiểu các vấn đề về môi trường.
Chi tiết
Governments may introduce green taxes to reduce pollution.Các chính phủ có thể đưa ra các loại thuế xanh để giảm ô nhiễm.
Đồng nghĩaenvironmental taxeseco-taxes
Cụm hay dùnggreen tax policiestax incentivesenvironmental regulations
Cụm từ này thường dùng trong chính sách môi trường.
n.phr
Thiết kế thân thiện với môi trường
These eco-friendly home designs can help you build your own green house.
Những thiết kế nhà thân thiện với môi trường có thể giúp bạn tạo nên ngôi nhà xanh cho chính mình.
Chi tiết
Eco-friendly design is important for modern architecture.Thiết kế thân thiện với môi trường rất quan trọng trong kiến trúc hiện đại.
Đồng nghĩasustainable designgreen design
Cụm hay dùngeco-friendly productssustainable practicesenvironmentally conscious design
Liên quan đến thiết kế bền vững.
n.phr
Bảo tồn/ cứu các hệ sinh thái
They are working to save the balanced ecosystem of these wetlands.
Họ đang nghiên cứu để bảo tồn hệ sinh thái cân bằng tại các vùng đất ngập nước này.
Chi tiết
We must save the ecosystem for future generations.Chúng ta phải bảo tồn các hệ sinh thái cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩapreserve ecosystemsprotect natural habitats
Cụm hay dùngbiodiversity conservationecosystem servicesenvironmental protection
Cụm từ này thường dùng trong bảo tồn thiên nhiên.
v.phr
Tìm một giải pháp
She cannot find a solution to this environmental problem.
Cô ấy không thể tìm được một giải pháp nào cho vấn đề môi trường này.
Chi tiết
We need to find a solution to this issue.Chúng ta cần tìm một giải pháp cho vấn đề này.
Đồng nghĩaseek answersdiscover solutions
Cụm hay dùngfind answerssolution strategiesproblem-solving
Cụm từ này thường dùng trong thảo luận về vấn đề.
n.phr
Để đảo ngược tình hình
Vietnam is now more polluted than China, the situation was reversed.
Việt Nam hiện nay đang ô nhiễm hơn cả Trung Quốc, tình hình đã bị đảo ngược rồi.
Chi tiết
We must reverse the situation to restore balance.Chúng ta phải đảo ngược tình hình để khôi phục sự cân bằng.
Đồng nghĩarestoreturn back
Cụm hay dùngreverse coursereverse trendsreverse decisions
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về cải cách.
n.phr
Một tình huống cực kỳ nghiêm trọng
The greenhouse effect is considered as an extremely serious situation.
Hiệu ứng nhà kính được xem như một tình huống cực kì nghiêm trọng.
Chi tiết
The pandemic created an extremely serious situation worldwide.Đại dịch đã tạo ra một tình huống cực kỳ nghiêm trọng trên toàn cầu.
Đồng nghĩacritical situationgrave situation
Cụm hay dùngserious issuesextremely urgentcritical conditions
Cụm từ này thường dùng trong các báo cáo khẩn cấp.
n.phr
Để cứu nhân loại
We have only two years to save the human race.
Chúng ta chỉ còn two năm để cứu cả nhân loại.
Chi tiết
We must take action to save the human race.Chúng ta phải hành động để cứu nhân loại.
Đồng nghĩaprotect humanityensure survival
Cụm hay dùngsave liveshumanitarian effortsglobal survival
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về nhân đạo.
n.phr
Các nhà khoa học thời tiết
Famous meteorologists and weather scientists have shaped the way people understand the world around them.
Những nhà khí tượng học và nhà khoa học thời tiết nổi tiếng đã định hình cách mọi người hiểu về thế giới xung quanh.
Chi tiết
Weather scientists predict storms and climate changes.Các nhà khoa học thời tiết dự đoán bão và biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩameteorologistsclimatologists
Cụm hay dùngweather forecastingclimate research
Thường nghiên cứu các hiện tượng khí hậu.
n.phr
Cuộc cách mạng xanh
The green revolution will never come to an end.
Cuộc cách mạng xanh sẽ không bao giờ kết thúc.
Chi tiết
The green revolution improved food production worldwide.Cuộc cách mạng xanh đã cải thiện sản xuất thực phẩm toàn cầu.
Đồng nghĩaagricultural revolutionsustainable farming
Cụm hay dùngimpact of the green revolutiongreen revolution techniques
Liên quan đến an ninh lương thực.
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
n
biến đổi khí hậu
Climate change is the defining issue of our time.
Biến đổi khí hậu là vấn đề định nghĩa thời đại chúng ta.
Chi tiết
Climate change affects ecosystems and human life.Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến hệ sinh thái và cuộc sống con người.
Đồng nghĩaglobal warmingclimate crisis
Cụm hay dùngcombat climate changeeffects of climate change
Dùng để chỉ sự thay đổi khí hậu lâu dài.
n.phr
Sự ô nhiễm / Chất ô nhiễm / Bị ô nhiễm
There are 3 main types of pollution including air pollution, soil contamination and water pollution.
Có 3 loại ô nhiễm môi trường chính bao gồm ô nhiễm không khí, ô nhiễm nguồn nước và ô nhiễm đất
Chi tiết
Pollution affects air quality and health.Ô nhiễm ảnh hưởng đến chất lượng không khí và sức khỏe.
Đồng nghĩacontaminationtainting
Cụm hay dùngair pollutionwater pollutants
Họ từpollute (v)pollutant (n)
Liên quan đến sức khỏe và môi trường.
n.phr
Tiết kiệm năng lượng
We should save energy for our future generations.
Chúng ta nên tiết kiệm năng lượng cho các thế hệ sau.
Chi tiết
We should save energy to protect the planet.Chúng ta nên tiết kiệm năng lượng để bảo vệ hành tinh.
Đồng nghĩaconserve energyreduce energy consumption
Cụm hay dùngsave energy at homesave energy efficiently
Dùng để chỉ hành động tiết kiệm năng lượng.
/diːˌfɒrəˈsteɪʃn/
n
nạn phá rừng
Deforestation accelerates climate change.
Phá rừng đẩy nhanh biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Deforestation leads to loss of biodiversity.Nạn phá rừng dẫn đến mất đa dạng sinh học.
Đồng nghĩatree cuttingforest clearing
Cụm hay dùngcombat deforestationdeforestation rates
Là một vấn đề lớn hiện nay.
n.phr
Sự tàn phá rừng nhiệt đới
Many people are very concerned about the destruction of rainforests.
Nhiều người rất quan tâm đến sự phá rừng nhiệt đới.
Chi tiết
The destruction of rainforests leads to loss of biodiversity.Sự tàn phá rừng nhiệt đới dẫn đến mất đa dạng sinh học.
Đồng nghĩadeforestationforest destruction
Cụm hay dùngprevent destructionimpact of destruction
Cần bảo vệ rừng nhiệt đới.
n.phr
Sự tan chảy của băng ở các cực
The melting of icecaps contributes to rising sea levels and poses a threat to coastal communities.
Sự tan chảy của băng ở các cực góp phần làm tăng mực nước biển và gây ra mối đe dọa cho các cộng đồng ven biển.
Chi tiết
The melting of icecaps is a sign of climate change.Sự tan chảy của băng ở các cực là dấu hiệu của biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaice meltglacial melting
Cụm hay dùngaccelerated meltingimpact of melting
Liên quan đến sự nóng lên toàn cầu.
n.phr
Sự tuyệt chủng của nhiều loài
Extincton of many species has never been documented.
Sự tuyệt chủng của rất nhiều loài chưa từng được chứng minh bằng tài liệu.
Chi tiết
The extinction of many species is alarming.Sự tuyệt chủng của nhiều loài là điều đáng lo ngại.
Đồng nghĩavanishingobliteration
Cụm hay dùngspecies extinctionmass extinction
Liên quan đến bảo tồn động vật.
n.phr
Sự phá hủy tầng ozone
The main cause of the destruction of ozone layer is insdustrial activities.
Nguyên nhân chính dẫn đến sự phá hủy tầng ozon là do các hoạt động công nghiệp.
Chi tiết
The destruction of the ozone layer increases UV exposure.Sự phá hủy tầng ozone làm tăng sự tiếp xúc với tia UV.
Đồng nghĩadepletiondamage
Cụm hay dùngozone depletionozone layer protection
Liên quan đến bảo vệ môi trường.
/ˈraɪzɪŋ siː ˈlevl/
n
mực nước biển dâng
Rising sea levels threaten island nations.
Mực nước biển dâng đe dọa các quốc gia đảo.
Chi tiết
Rising sea levels threaten coastal cities.Mực nước biển dâng đe dọa các thành phố ven biển.
Đồng nghĩasea level riseocean elevation
Cụm hay dùngglobal warmingcoastal flooding
Liên quan đến biến đổi khí hậu.
n.phr
Xói mòn đất
Uncontrolled deforestation can lead to soil erosion.
Việc phá rừng không kiểm soát có thể dẫn đến xói mòn đất.
Chi tiết
Soil erosion can lead to loss of farmland.Xói mòn đất có thể dẫn đến mất đất canh tác.
Đồng nghĩasoil degradationland erosion
Cụm hay dùngprevent soil erosioneffects of soil erosion
Dùng để chỉ sự xói mòn đất.
n.phr
Ô nhiễm nước ngầm
Wildlife can be harmed by the contaminated underground water.
Đời sống hoang dã có thể bị tổn hại bởi ô nhiễm nguồn nước ngầm
Chi tiết
Contaminated underground water can cause health issues.Ô nhiễm nước ngầm có thể gây ra vấn đề sức khỏe.
Đồng nghĩatainted waterpolluted water
Cụm hay dùnggroundwater contaminationwater safety
Cần kiểm tra chất lượng nước.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...