| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| n.phr |
Tím kiếm sự thỏa mãn về tiền bạc và vật chất
Many female students drop out of the university at the young age to seek money and money satisfaction from old men.
Rất nhiều sinh viên nữ bỏ học đại học từ lứa tuổi rất trẻ để tìm kiếm sự thoả mã về tiền bạc và vật chất từ những người đàn ông lớn tuổi.
Chi tiếtMany people seek money and material satisfaction in life.Nhiều người tìm kiếm sự thỏa mãn về tiền bạc và vật chất trong cuộc sống.
Đồng nghĩapursue wealthchase materialism
Cụm hay dùngseek moneyseek material satisfaction
Thường bị chỉ trích trong xã hội.
|
— | |
| n.phr |
Tăng cường quyền lực của cảnh sát
Guns are allowed to use in the US to enhace police power.
Súng được cho pho phép sử dụng tại Mỹ để tăng cường quyền lực của cảnh sát.
Chi tiếtNew laws can enhance police power to ensure safety.Các luật mới có thể tăng cường quyền lực của cảnh sát để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩastrengthenempower
Cụm hay dùngenhance police powerenhance community safety
Liên quan đến an ninh công cộng.
|
— | |
|
/'kʌniɳ/
|
n.phr |
Xảo quyệt
If accused, he can claim to have been duped by a spy even more cunning than himself.
Nếu bị tố cáo, anh ta có thể khai rằng đã bị bịp bởi một điệp viên còn xảo quyệt hơn anh ta.
Chi tiếtHis cunning plan surprised everyone.Kế hoạch xảo quyệt của anh ấy đã khiến mọi người ngạc nhiên.
Đồng nghĩaslycrafty
Cụm hay dùngcunning strategycunning behavior
Thường mang nghĩa tiêu cực.
|
— |
| n.phr |
Hành vi chống đối xã hội
Anti-social behaviours are actions that harm or lack consideration for the well- being of others
Các hành vi chống đối xã hội là những hành động gây hại hoặc thiếu để tâm tới hạnh phúc và yên ổn của người khác
Chi tiếtAntisocial behavior can lead to serious consequences.Hành vi chống đối xã hội có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Đồng nghĩasocially unacceptable behaviordeviant behavior
Cụm hay dùngexhibit antisocial behaviorantisocial behavior patterns
Cần được can thiệp kịp thời.
|
— | |
| n.phr |
Gia đình không êm ấm
Born on the dysfunctional family, he has a tendency to become a social criminal.
Sinh ra trong một gia đình không êm ấm, anh ta có xu hướng trở
Chi tiếtDysfunctional families often face many challenges.Gia đình không êm ấm thường gặp nhiều khó khăn.
Đồng nghĩatroubled familydisordered family
Cụm hay dùngdysfunctional family dynamicsdysfunctional family relationships
Thường cần sự can thiệp từ chuyên gia.
|
— | |
| n.phr |
Giải quyết các vấn đề
The government should take actions to adress the issues related to social crime
Chính phủ nên có những hành động nhằm giải quyết những vấn đề liên quan tới tệ nạn xã hội.
Chi tiếtWe must address the issues affecting our community.Chúng ta phải giải quyết các vấn đề ảnh hưởng đến cộng đồng.
Đồng nghĩatackleresolve
Cụm hay dùngaddress the issues effectivelyaddress the issues promptly
Rất quan trọng trong quản lý và lãnh đạo.
|
— | |
| v.phr |
Cung cấp sự hỗ trợ
Tax- cut proposals could offer r elief to homeowners
Việc đề xuất cắt giảm thuế có thể cung cấo sự hỗ trợ cho những chủ hộ gia đình
Chi tiếtThe charity aims to provide relief to those affected by the disaster.Tổ chức từ thiện nhằm cung cấp sự hỗ trợ cho những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa.
Đồng nghĩaoffer assistancegive support
Cụm hay dùngprovide relief effortsprovide relief suppliesprovide immediate relief
Thường dùng trong ngữ cảnh hỗ trợ khẩn cấp.
|
— | |
| n.phr |
Uống rượu khi chưa đủ tuổi
Underage drinking is a serious public health problem in the United States
Uống rượu khi chưa đủ tuổi là một vấn đề sức khoẻ cộng đồng nghiêm trọng tại Hoa Kỳ
Chi tiếtUnderage drinking is a serious issue in many countries.Uống rượu khi chưa đủ tuổi là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩateen drinkingminors drinking
Cụm hay dùngunderage drinking lawsprevent underage drinkingaddress underage drinking
Thường bị coi là hành vi vi phạm pháp luật.
|
— | |
| n.phr |
Đòi hỏi sự gia tăng chi tiêu
Reduction in public transport will necessitate increased spending in personal vehicles
Sự cắt giảm phương tiện công cộng sẽ đòi hỏi sự gia tăng chi tiêu vào những phương tiện cá nhân
Chi tiếtThe new policy will necessitate increased spending on education.Chính sách mới sẽ đòi hỏi sự gia tăng chi tiêu cho giáo dục.
Đồng nghĩarequire more fundsdemand higher expenses
Cụm hay dùngnecessitate increased fundingnecessitate increased resourcesnecessitate increased investment
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế.
|
— | |
| n.phr |
Chấp hành pháp luật
If citizens do not abide by the law, they would be punished.
Nếu các công dân không chấp hành pháp luật, họ sẽ bị phạt
Chi tiếtCitizens must abide by the law to maintain order.Công dân phải chấp hành pháp luật để duy trì trật tự.
Đồng nghĩafollow the lawcomply with regulations
Cụm hay dùngabide by the rulesabide by regulationsabide by the agreement
Rất quan trọng trong các chủ đề pháp lý.
|
— | |
| n.phr |
Giảm thiểu tỷ lệ tội phạm
The government should implement strict law to minimize the crime rate
Chính phủ nên thi hành những luật lệ nghiêm khắc để giảm thiểu tỷ lệ tội phạm
Chi tiếtCommunity programs aim to minimize the crime rate.Các chương trình cộng đồng nhằm giảm thiểu tỷ lệ tội phạm.
Đồng nghĩareduce crimelower crime rate
Cụm hay dùngminimize crime risksminimize crime opportunitiesminimize the impact of crime
Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về an ninh.
|
— | |
| n.phr |
Một lực lượng/ tác dụng mang tính răn đe
The division has served as the main deterrent force in the Pacific region
Khu vực này được sử dụng như một lực lượng mang tính răn đe ở khu vực Thái Bình Dương
Chi tiếtStrict laws serve as a deterrent force against crime.Các luật nghiêm ngặt đóng vai trò như một lực lượng răn đe đối với tội phạm.
Đồng nghĩadiscouraging factorpreventive measure
Cụm hay dùngdeterrent effect on crimedeterrent measuresdeterrent force against violence
Thường dùng trong ngữ cảnh an ninh và pháp luật.
|
— | |
| n.phr |
Sự vi phạm pháp luật của trẻ vị thành niên
Lack of parental control is seen to lie behind drug abuse and juvenile delinquery
Thiếu kiểm soát của cha mẹ được xem là lý do sau việc lạm dụng thuốc và sự vi phạm pháp luật của trẻ vị thành niên
Chi tiếtJuvenile delinquency is a growing concern in urban areas.Sự vi phạm pháp luật của trẻ vị thành niên đang trở thành mối quan tâm ngày càng tăng ở các khu vực đô thị.
Đồng nghĩayouth crimeteenage delinquency
Cụm hay dùngjuvenile delinquency ratesaddress juvenile delinquencyprevent juvenile delinquency
Thường liên quan đến các vấn đề xã hội.
|
— | |
| n.phr |
Chấp hành nội quy và quy định
Observing rules and regulations is students’ responsibility when going to school
Chấp hành nội quy và quy định là trách nhiệm của học sinh khi đi học ở trường
Chi tiếtEmployees are expected to observe rules and regulations at work.Nhân viên được kỳ vọng chấp hành nội quy và quy định tại nơi làm việc.
Đồng nghĩafollow guidelinesadhere to rules
Cụm hay dùngobserve safety regulationsobserve company policiesobserve legal requirements
Rất quan trọng trong môi trường làm việc.
|
— | |
| n.phr |
Vấn đề xã hội / sự ổn định xã hội
Vandalism is a social problem that must be dealt with to remain social stability
Phá hoại của công là một vấn đề xã hội cần được giải quyết để suy trì trật tự xã hội
Chi tiếtSocial problems can lead to unrest and instability.Vấn đề xã hội có thể dẫn đến bất ổn và sự không ổn định.
Đồng nghĩasocietal issuescommunity challenges
Cụm hay dùngsocial problems ariseaddress social stabilityimpact social problems
Thường được thảo luận trong các bài viết xã hội.
|
— | |
| n.phr |
Sống dưới mức nghèo khổ
Children in Africa is living under the poverty line
Trẻ em ở Châu Phi đang sống dưới mức nghèo khổ
Chi tiếtMany families live under the poverty line in developing countries.Nhiều gia đình sống dưới mức nghèo khổ ở các nước đang phát triển.
Đồng nghĩabelow the poverty thresholdimpoverished
Cụm hay dùnglive below the poverty linerise above the poverty linestruggle under the poverty line
Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về kinh tế.
|
— | |
| n.phr |
Bạo lực gia đình
Domestic violence can lead to negative health conditions.
Bạo lực gia đình có thể dẫn đến tình trạng sức khỏe tiêu cực.
Chi tiếtDomestic violence affects many families worldwide.Bạo lực gia đình ảnh hưởng đến nhiều gia đình trên toàn thế giới.
Đồng nghĩafamily violenceintimate partner violence
Cụm hay dùngprevent domestic violencereport domestic violence
Cần được ngăn chặn và xử lý.
|
— | |
| n.phr |
Đảm bảo an sinh xã hội
The principle mission of the governments in Africa is to ensure social security for their citizens
Nhiệm vụ chính của chính phủ các nước châu Phi là đảm bảo được an sinh xã hội cho công dân của họ.
Chi tiếtGovernments must ensure social security for their citizens.Chính phủ phải đảm bảo an sinh xã hội cho công dân của họ.
Đồng nghĩaprovide social welfareguarantee social safety
Cụm hay dùngensure social security benefitsensure social security systemsensure adequate social security
Rất quan trọng trong các chủ đề về chính sách xã hội.
|
— | |
| n.phr |
Thực thi công lý
The judge’s duty is to enforce justice
Nhiệm vụ của quan toà là thực thi công lý
Chi tiếtIt is essential to enforce justice in all legal matters.Thực thi công lý là điều cần thiết trong tất cả các vấn đề pháp lý.
Đồng nghĩaadminister justiceapply the law
Cụm hay dùngenforce justice systemenforce justice fairlyenforce justice effectively
Thường liên quan đến hệ thống pháp luật.
|
— | |
| v.phr |
Đưa ai đó ra tòa
We have to bring this murderer to court
Chúng ta phải đưa tên sát nhân giết người này ra toà
Chi tiếtThe company decided to bring the employee to court over the dispute.Công ty quyết định đưa nhân viên ra tòa về tranh chấp.
Đồng nghĩasue someonefile a lawsuit
Cụm hay dùngbring someone to court for damagesbring someone to court for fraudbring a case to court
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
|
— | |
| n.phr |
Tạo ra tham nhũng
The previous president has been dismissed for bredding corruption
Vị tổng thống trước đã bị sa thải vì tạo ra tham nhũng
Chi tiếtCorruption can breed corruption in organizations.Tham nhũng có thể tạo ra tham nhũng trong các tổ chức.
Đồng nghĩafoster corruptionencourage dishonesty
Cụm hay dùngbreed corruption in governmentbreed corruption in societybreed corruption among officials
Thường liên quan đến chính trị và quản lý.
|
— | |
| n.phr |
Ngăn chặn một vụ phạm tội
The police is working their best to prevent a crime related to drug traffic
Cảnh sát đang làm viêc hết sức để ngăn chặn một vụ phạm tội liên quan tới vận chuyển ma tuý
Chi tiếtCommunity programs aim to prevent a crime before it happens.Các chương trình cộng đồng nhằm ngăn chặn một vụ phạm tội trước khi nó xảy ra.
Đồng nghĩastop crimeintercept crime
Cụm hay dùngprevent crime effectivelyprevent crime ratesprevent crime through education
Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về an ninh.
|
— | |
| n.phr |
Tránh những tình huống nguy hiểm
The detective has to be very careful to avoid dangerous situations
Nhà thám tử phải rất cẩn trọng để tránh những tình huống nguy hiểm.
Chi tiếtIt is wise to avoid dangerous situations whenever possible.Thật khôn ngoan khi tránh những tình huống nguy hiểm bất cứ khi nào có thể.
Đồng nghĩastay clear of dangersteer clear of risks
Cụm hay dùngavoid dangerous behavioravoid dangerous areasavoid dangerous activities
Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về an toàn.
|
— | |
| n.phr |
Xúi giục bạo lực
Hollywood movies tend to incite violence among teenagers
Phim hollywood có xu hướng xúi giục bạo lực đối với trẻ vị thành niê
Chi tiếtCertain media can incite violence among youth.Một số phương tiện truyền thông có thể xúi giục bạo lực trong giới trẻ.
Đồng nghĩainstigate violenceprovoke aggression
Cụm hay dùngincite violence against othersincite violence in protestsincite violence through rhetoric
Thường liên quan đến các vấn đề xã hội.
|
— | |
| v.phr |
Làm gia tăng
Violent movies give rise to the number of teenager criminals
Phim bạo lực làm gia tăng số lượng tội phạm vị thành niên
Chi tiếtThe new policy will give rise to many changes in the industry.Chính sách mới sẽ làm gia tăng nhiều thay đổi trong ngành công nghiệp.
Đồng nghĩacauselead to
Cụm hay dùnggive rise to issuesgive rise to opportunitiesgive rise to challenges
Thường dùng trong ngữ cảnh thay đổi.
|
— | |
| v.phr |
Có một ảnh hưởng sâu sắc
Parenting education have a profound effect on children’s behaviours
Giáo dục phụ huynh có một ảnh hưởng sâu sắc đối với hành vi của trẻ con.
Chi tiếtEducation can have a profound effect on a person's life.Giáo dục có thể có một ảnh hưởng sâu sắc đến cuộc sống của một người.
Đồng nghĩasignificant impactdeep influence
Cụm hay dùngprofound effect on societyprofound effect on developmentprofound effect on behavior
Thường dùng trong các chủ đề về giáo dục.
|
— | |
| v.phr |
Bị xúi giục phạm tội
Students who make friends with bad guys might be induced to commi a crime
Học sinh làm kết bạn với người xấu có thể bị xúi giục phạm tội.
Chi tiếtHe was induced to commit a crime by his peers.Anh ta bị xúi giục phạm tội bởi bạn bè.
Đồng nghĩapersuaded to offendcoerced into crime
Cụm hay dùnginduced to commit offensesinduced to commit fraudinduced to commit violence
Thường liên quan đến áp lực từ bạn bè.
|
— | |
| n.phr |
Ngăn chặn tội ác
The police is working their best to deter a crime related to drug traffic
Cảnh sát đang làm viêc hết sức để ngăn chặn một vụ phạm tội liên quan tới vận chuyển ma tuý
Chi tiếtPolice work helps to deter crimes in neighborhoods.Cảnh sát giúp ngăn chặn tội ác trong các khu phố.
Đồng nghĩaprevent crimesstop offenses
Cụm hay dùngeffectively deter crimesdeter violent crimesdeter petty crimes
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về an ninh.
|
— | |
| n.phr |
Trang bị cho ai cái gì
Parents should equip their children with basic knowledge about society
Bố mẹ nên trang bị cho con những kiến thức cơ bản về xã hội.
Chi tiếtSchools should equip students with critical thinking skills.Các trường học nên trang bị cho học sinh kỹ năng tư duy phản biện.
Đồng nghĩaprovide withsupply with
Cụm hay dùngequip students with toolsequip workers with skillsfully equip with resources
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
|
— | |
|
/ˈkæpɪtl ˈpʌnɪʃmənt/
|
n |
án tử hình
Capital punishment remains controversial.
Án tử hình vẫn gây tranh cãi.
Chi tiếtMany countries have abolished capital punishment.Nhiều quốc gia đã bãi bỏ án tử hình.
Đồng nghĩadeath penaltyexecution
Cụm hay dùngabolish capital punishmentdebate capital punishmentimpose capital punishment
Cụm từ này gây tranh cãi trong xã hội.
|
— |
|
/i'litərəsi/
|
n.phr |
Mù chữ
Before 1954, illiteracy was the most concerned issue of Vietnam
Trước năm 1954, mù chữ là một vấn đề vấn đáng quan ngại tại Việt Nam
Chi tiếtIlliteracy is a major issue in many countries.Mù chữ là một vấn đề lớn ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩalack of literacyuneducated
Cụm hay dùngcombat illiteracyreduce illiteracyilliteracy rates
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
|
— |
| n.phr |
Các phương tiện truyền thông đại chúng
The mass media plays an important role in connecting people to the world outside.
Các phương tiện truyền thông đại chúng đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối con người với thế giới bên ngoài.
Chi tiếtThe mass media plays a crucial role in society.Các phương tiện truyền thông đại chúng đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
Đồng nghĩamedia outletsnews media
Cụm hay dùnginfluence the mass mediamass media coveragemass media platforms
Cụm từ này bao gồm báo, truyền hình, và internet.
|
— | |
| n.phr |
Sự ảnh hưởng tiêu cực
Bad friends undoubtedly have a negative influence on students
Bạn xấu ko còn nghi ngời gì khi sẽ có ảnh hướng xấu tới học sinh
Chi tiếtSmoking has a negative influence on health.Hút thuốc có ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe.
Đồng nghĩabad effectadverse impact
Cụm hay dùngnegative influence on behaviornegative influence on societyexperience negative influence
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về xã hội.
|
— | |
| n.phr |
Các gia đình có thu nhập thấp
Managing tuition fee for kids is a huge proble towards low-income families.
Xoay xở học phí cho con là một vấn đề lớn đối với gia đình thu nhập thấp
Chi tiếtLow-income families often face many challenges.Các gia đình có thu nhập thấp thường gặp nhiều khó khăn.
Đồng nghĩapoor familiesunderprivileged families
Cụm hay dùngsupport low-income familieshelp low-income familieslow-income family programs
Cụm từ này thường dùng trong chính sách xã hội.
|
— |
Đang tải...