Quay lại Collocation for IELTS Writing
Bộ từ vựng

07. Employment

30 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Sự cạnh tranh khốc liệt
There is a fierce competition to join the branch in Hanoi
Có sự cạnh tranh khốc liệt để gia nhập chi nhánh tại Hà Nội.
Chi tiết
The fierce competition in the market drives innovation.Sự cạnh tranh khốc liệt trên thị trường thúc đẩy đổi mới.
Đồng nghĩaintense rivalrystrong competition
Cụm hay dùngfierce rivalryfierce debate
Cạnh tranh khốc liệt thường dẫn đến cải tiến.
n.phr
Thị trường thương mại
The commercial market in Vietnam looks very promising.
Thị trường thương mại Việt Nam có vẻ đầy hứa hẹn.
Chi tiết
The commercial market for electronics is booming.Thị trường thương mại cho thiết bị điện tử đang bùng nổ.
Đồng nghĩatrade marketbusiness market
Cụm hay dùngcommercial transactionscommercial success
Thị trường thương mại rất đa dạng và cạnh tranh.
n.phr
Kích thích người lao động làm việc chăm chỉ
Creating a friendly environment is one of the most effective ways to stimulate workers to work hard.
Tạo một môi trường thân thiện là một trong những cách hiệu quả nhất để kích thích người lao động làm việc chăm chỉ.
Chi tiết
Companies should stimulate workers to work hard.Các công ty nên kích thích người lao động làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩamotivateencourage
Cụm hay dùngstimulate creativitystimulate growth
Kích thích có thể thông qua phần thưởng hoặc công nhận.
n.phr
Hiệu quả không thể phủ nhận
Being able to deal with your emails while you are in transit is undeniably efficient.
Có thể xử lý email trong khi đang quá cảnh là hiệu quả không thể phủ nhận được.
Chi tiết
The new system is undeniably efficient.Hệ thống mới rõ ràng là hiệu quả không thể phủ nhận.
Đồng nghĩaincontrovertibly effectivecertainly effective
Cụm hay dùngundeniably trueundeniably successful
Sử dụng trong các lập luận mạnh mẽ.
n.phr
Trở nên gắn bó với
He has become engaged in a legal battle with the council for two months.
Anh ấy đã tham gia cuộc chiến pháp lý với hội đồng trong hai tháng.
Chi tiết
She decided to become engaged in community service.Cô ấy quyết định trở nên gắn bó với dịch vụ cộng đồng.
Đồng nghĩaparticipateinvolve
Cụm hay dùngengaged in activitiesengaged in discussions
Gắn bó có thể mang lại nhiều lợi ích cá nhân.
v.phr
Nhận thức được tầm quan trọng của
Students should be aware of the importance of learning English.
Học sinh nên nhận thức được tầm quan trọng của việc học tiếng Anh.
Chi tiết
We must be aware of the importance of education.Chúng ta phải nhận thức được tầm quan trọng của giáo dục.
Đồng nghĩarecognizeunderstand
Cụm hay dùngbecome awarefully aware
Nhận thức giúp đưa ra quyết định tốt hơn.
n.phr
Kích thích / tăng / thúc đẩy năng suất
Communication is the key to foster productivity at workplace.
Giao tiếp chính là chìa khóa thức đẩy năng suất tại nơi làm việc.
Chi tiết
We need to stimulate productivity in our team.Chúng ta cần kích thích năng suất trong đội ngũ của mình.
Đồng nghĩaboostenhance
Cụm hay dùngstimulate growthfoster innovation
Kích thích năng suất có thể cải thiện hiệu quả làm việc.
n.phr
Bắt đầu một sự nghiệp
You should be well- prepared before starting a career.
Bạn nên có sự chuẩn bị tốt trước khi bắt đầu sự nghiệp.
Chi tiết
He plans to start a career in medicine.Anh ấy dự định bắt đầu một sự nghiệp trong y học.
Đồng nghĩabegin a professionlaunch a career
Cụm hay dùngstart a new careerstart a career path
Bắt đầu sự nghiệp cần lập kế hoạch cẩn thận.
v.phr
Để giữ cân bằng tốt
She tries to keep a good balance between work and life.
Cô ấy cố gắng để giữ cân bằng tốt giữa công việc và cuộc sống.
Chi tiết
It's important to keep a good balance in life.Giữ cân bằng tốt trong cuộc sống là rất quan trọng.
Đồng nghĩamaintain equilibriumstay balanced
Cụm hay dùngkeep balancekeep harmony
Cân bằng giữa công việc và cuộc sống rất cần thiết.
n.phr
Phần thưởng về tài chính
Financial reward can motivate employees to work harder.
Phần thưởng về tài chính sẽ khích lệ nhân viên làm việc chăm chỉ hơn.
Chi tiết
Employees appreciate financial rewards for their hard work.Nhân viên đánh giá cao phần thưởng tài chính cho công việc chăm chỉ.
Đồng nghĩamonetary rewardfinancial incentive
Cụm hay dùngfinancial benefitsfinancial incentives
Phần thưởng tài chính có thể thúc đẩy động lực.
n.phr
Nhận ra tiềm năng của họ
She’d better realise her potential instead of wasting her talent in this job.
Cô ấy nên nhận ra tiềm năng của mình thay vì lãng phí tài năng cho công việc này.
Chi tiết
Everyone should realize their potential in life.Mọi người nên nhận ra tiềm năng của họ trong cuộc sống.
Đồng nghĩarecognize abilitiesacknowledge potential
Cụm hay dùngrealize dreamsrealize goals
Nhận ra tiềm năng giúp phát triển bản thân.
v.phr
Có một công việc
20% of students fail to get a job right after graduating.
20% sinh viên không thể có một công việc sau kh tốt nghiệp.
Chi tiết
Many graduates are eager to get a job after college.Nhiều sinh viên tốt nghiệp háo hức có một công việc sau khi ra trường.
Đồng nghĩafind employmentsecure a position
Cụm hay dùngquickly get a jobstruggle to get a job
Thường dùng trong bối cảnh tìm việc.
/wɜːrk laɪf ˈbæləns/
n
cân bằng công việc-cuộc sống
Work-life balance improves wellbeing.
Cân bằng công việc-cuộc sống cải thiện hạnh phúc.
Chi tiết
Maintaining work-life balance is essential for health.Duy trì cân bằng công việc-cuộc sống là rất quan trọng cho sức khỏe.
Đồng nghĩalife-work balancework-life harmony
Cụm hay dùngachieve work-life balancepromote work-life balance
Cần thiết để tránh căng thẳng.
n.phr
Bỏ một công việc
He quit his job because of the low salary.
Anh ấy bỏ việc vì mức lương thấp.
Chi tiết
He decided to quit a job that made him unhappy.Anh ấy quyết định bỏ một công việc khiến anh không vui.
Đồng nghĩaresignleave
Cụm hay dùngquickly quitdecide to quit
Liên quan đến sự nghiệp cá nhân.
n.phr
Ứng tuyển cho một vị trí tuyển dụng
She is writing a letter to apply for a vacancy for a shop assitant.
Cô ấy đang viết thư để ứng tuyển cho vị trí nhân viên bán hàng.
Chi tiết
She decided to apply for a vacancy at the company.Cô ấy quyết định ứng tuyển cho một vị trí tại công ty.
Đồng nghĩasubmit an applicationseek employment
Cụm hay dùngapply for jobsapply for positions
Ứng tuyển cần chuẩn bị hồ sơ tốt.
n.phr
Các chính sách kinh tế
The White House said the will be no change in economic policies.
Nhà Trắng thông báo sẽ không có sự thay đổi nào về các chính sách kinh tế.
Chi tiết
Economic policies affect inflation and employment rates.Các chính sách kinh tế ảnh hưởng đến lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp.
Đồng nghĩafinancial policieseconomic strategies
Cụm hay dùngeconomic growtheconomic development
Chính sách kinh tế cần được xem xét kỹ lưỡng.
v.phr
Có thu nhập tốt
I haven’t had a good income from my stocks this year.
Tôi không có được thu nhập tốt từ cổ phần trong năm này.
Chi tiết
She has a good income from her job as a lawyer.Cô ấy có thu nhập tốt từ công việc luật sư.
Đồng nghĩaearn wellhigh salary
Cụm hay dùnggenerate a good incomegood income sources
Liên quan đến tài chính cá nhân.
n.phr
Yêu cầu tăng lương
The union is demanding for a pay rise of above 5%.
Công đoàn đang yêu cầu tăng lương trên mức 5%.
Chi tiết
Employees often demand a pay rise after a successful year.Nhân viên thường yêu cầu tăng lương sau một năm thành công.
Đồng nghĩarequest a salary increaseask for a raise
Cụm hay dùngdemand higher wagesdemand better pay
Yêu cầu tăng lương cần có lý do hợp lý.
n.phr
Đầu tư vào con người
They’re not certain whether to invest in people or not.
Họ không chắc sẽ chọn đầu tư vào con người hay không.
Chi tiết
Companies should invest in people for better results.Các công ty nên đầu tư vào con người để có kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩadevelop talentsupport employees
Cụm hay dùnginvest in traininginvest in skills
Đầu tư vào con người giúp nâng cao hiệu suất.
n.phr
Nguồn nhân lực
Over 30% of the city's unemployed residents ar a viable human resourc for employment.
Hơn 30% cư dân thất e nghiệp của thành phố là e nguồn nhân lực khả thi để tuyển dụng.
Chi tiết
Human resources handle recruitment and training.Nguồn nhân lực quản lý tuyển dụng và đào tạo.
Đồng nghĩaHRpersonnel department
Cụm hay dùnghuman resources managementhuman resources policies
Quan trọng cho sự phát triển của công ty.
n.phr
Chia sẻ trách nhiệm
We need to share responsibility to ensure the project will finish on time.
Chúng ta cần phải chia sẻ trách nhiệm để chắc chắn rằng dự án sẽ hoàn thành đúng hạn.
Chi tiết
It's important to share responsibility in a team.Chia sẻ trách nhiệm trong một đội là rất quan trọng.
Đồng nghĩadistribute responsibilitydivide tasks
Cụm hay dùngshare dutiesshare accountability
Chia sẻ trách nhiệm giúp tăng cường teamwork.
v.phr
Nhận một trách nhiệm
He takes the responsibility as a teamleader.
Anh ấy nhận trách nhiệm của một người trưởng nhóm.
Chi tiết
He decided to take a responsibility in the project.Anh ấy quyết định nhận một trách nhiệm trong dự án.
Đồng nghĩaaccept responsibilityassume duty
Cụm hay dùngtake on responsibilitytake charge
Nhận trách nhiệm là một phần quan trọng của công việc.
v.phr
Được ghi nhận/ ghi danh với
The student was awarded with her invention.
Bạn sinh viên được ghi danh với phát minh của mình.
Chi tiết
She was awarded with a scholarship for her achievements.Cô ấy được ghi nhận với học bổng vì những thành tích của mình.
Đồng nghĩarecognizedhonored
Cụm hay dùngbe awarded a prizebe awarded a title
Được ghi nhận là động lực để phát triển.
n.phr
Được thăng chức
She was promoted to manager last year.
Cô ấy đã được thăng chức lên quản lý vào năm ngoái.
Chi tiết
He hopes to get promoted this year.Anh ấy hy vọng sẽ được thăng chức năm nay.
Đồng nghĩaadvancerise
Cụm hay dùngget promoted quicklybe promoted to manager
Thường liên quan đến hiệu suất làm việc.
/dʒɔb ˌsætisˈfækʃən/
n.phr
Sự hài lòng trong công việc
In recent years, many young people switch jobs constantly to find job satisfaction.
Trong những năm gần đây, nhiều người trẻ chuyển đổi công việc liên tục để tìm kiếm sự hài lòng trong công việc
Chi tiết
Job satisfaction is important for employee retention.Sự hài lòng trong công việc rất quan trọng để giữ chân nhân viên.
Đồng nghĩajob contentmentwork satisfaction
Cụm hay dùnghigh job satisfactionjob satisfaction surveys
Liên quan đến tâm lý làm việc.
n.phr
Sự cạnh tranh toàn cầu
Global competition drives changes in every aspect of life.
Sự cạnh tranh toàn cầu dẫn đến những sự thay đổi ở tất cả các khía cạnh của cuộc sống.
Chi tiết
Global competition drives companies to innovate.Sự cạnh tranh toàn cầu thúc đẩy các công ty đổi mới.
Đồng nghĩainternational competitionworldwide rivalry
Cụm hay dùngglobal marketglobal economy
Sự cạnh tranh toàn cầu ngày càng tăng trong thời đại số.
n.phr
Thị trường việc làm ngày càng cạnh tranh
The increasing rate of start-up companies creates an increasingly competitve job market.
Tỷ lệ các công ty khởi nghiệp được thành lập tăng lên tạo nên một thị trường việc làm ngày càng cạnh tranh.
Chi tiết
The increasingly competitive job market makes finding a job harder.Thị trường việc làm ngày càng cạnh tranh khiến việc tìm kiếm việc làm trở nên khó khăn hơn.
Đồng nghĩatough job marketcompetitive employment landscape
Cụm hay dùnghighly competitivejob opportunitiesjob seekers
Cụm từ này thường dùng trong các bài luận về việc làm.
v.phr
Đem lại lợi ích cho người lao động / quản lý
The company should provide each employee the same benefits.
Công ty nên đem lại cách lợi ích giống nhau đến mỗi nhân viên.
Chi tiết
Companies should provide benefits to workers to improve morale.Các công ty nên đem lại lợi ích cho người lao động để cải thiện tinh thần làm việc.
Đồng nghĩaoffer advantagesgive perks
Cụm hay dùngprovide supportoffer incentivesbenefit packages
Cụm từ này liên quan đến phúc lợi lao động.
n.phr
Xây dựng một mạng lưới kinh doanh
Building up a strong business network plays a important role of a multinational company.
Xây dựng một mạng lưới kinh doanh mạnh chiếm một vai trò quan trọng đối với một công ty đa quốc gia.
Chi tiết
It's essential to build up a business network for future opportunities.Việc xây dựng một mạng lưới kinh doanh là rất cần thiết cho cơ hội tương lai.
Đồng nghĩaestablish connectionsnetworking
Cụm hay dùngprofessional networkbusiness relationshipsnetworking events
Mạng lưới kinh doanh giúp phát triển sự nghiệp.
v.phr
Nằm trong ban quản lý
The executives who are on the management board have approved the deal.
Các giám đốc điều hành trong ban quản lý đã phê duyệt thỏa thuận.
Chi tiết
She is proud to be in management board of the company.Cô ấy tự hào khi nằm trong ban quản lý của công ty.
Đồng nghĩapart of leadershipexecutive team
Cụm hay dùngmanagement teamboard membersexecutive board
Cụm từ này thường dùng trong môi trường doanh nghiệp.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...