Quay lại Collocation for IELTS Writing
Bộ từ vựng

03. Problems

38 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  38 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Sự nổi loạn tuổi vị thành niên
You may not completelt avoid adolescent rellion but you can prevent it from reaching extremes
Có thể bạn không thể hoàn toàn tránh được sự nổi loạn tuổi vị thành niên nhưng bạn có thể ngăn chặn nó khỏi việc khỏi việc đạt tới cực hạn.
Chi tiết
Adolescent rebellion is a normal part of growing up.Sự nổi loạn tuổi vị thành niên là một phần bình thường của việc trưởng thành.
Đồng nghĩateenage rebellionyouth rebellion
Cụm hay dùngexperience adolescent rebellionunderstand adolescent rebellionadolescent rebellion phase
Cụm từ này thường dùng trong tâm lý học.
n.phr
Gian lận trong các kỳ thi
Student are not permitted to cheat at exams
Học sinh không được phép gian lận trong các kỳ thi
Chi tiết
Some students cheat at exams to pass.Một số học sinh gian lận trong các kỳ thi để đậu.
Đồng nghĩadishonestly gainfalsify results
Cụm hay dùngcheat at examscaught cheating at examsprevent cheating at exams
Cụm từ này thường bị lên án trong giáo dục.
v.phr
Gây hại nhiều hơn lợi
Modernizing historic buildings often does more harm than good
Việc hiện đại hoá các toà nhà lịch sử thường gây hại nhiều hơn lợi
Chi tiết
Some policies do more harm than good.Một số chính sách gây hại nhiều hơn lợi.
Đồng nghĩabe detrimentalbe counterproductive
Cụm hay dùngdo more harm than goodresult in more harm than goodprove to do more harm
Cụm từ này thường dùng trong phân tích chính sách.
n.phr
Trường đại học danh giá
Harvard is a prestigious university in the USA
Harvard là một đại học danh giá tại nước Mỹ
Chi tiết
She graduated from a prestigious university.Cô ấy tốt nghiệp từ một trường đại học danh giá.
Đồng nghĩarenowned universityelite university
Cụm hay dùngattend a prestigious universityprestigious university rankingsprestigious university programs
Cụm từ này thường dùng để nói về giáo dục.
/di'ploumə/
n.phr
Chứng chỉ hoàn thành khóa học
It’s hard to find a good job if you don’t have a school diploma.
Sẽ rất khó tìm được một công việc mới nếu như bạn không có chứng chỉ tại trường học.
Chi tiết
He received his diploma after graduation.Anh ấy nhận chứng chỉ sau khi tốt nghiệp.
Đồng nghĩacertificatedegree
Cụm hay dùngobtain a diplomadiploma programhigh school diploma
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
n.phr
Khóa học tùy chọn
Spanish is an optional course in our school beside compulsory one- English.
Tiếng Tâu Ban Nha là một khoá học tự chọn tại trường ta bên cạnh khoá bắt buộc là Tiếng Anh
Chi tiết
Students can select an optional course in their major.Học sinh có thể chọn một khóa học tùy chọn trong chuyên ngành của mình.
Đồng nghĩaelective coursevoluntary course
Cụm hay dùngtake an optional courseoffer optional coursesoptional course requirements
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
n.phr
Công dân tuân thủ pháp luật
Each person should be a law-abiding citizen to maitain the social stability.
Mỗi người nên là một công dân tuân thủ pháp luật để duy trì trật tự xã hội.
Chi tiết
Law-abiding citizens contribute to a safe community.Công dân tuân thủ pháp luật góp phần vào một cộng đồng an toàn.
Đồng nghĩalawful citizencompliant citizen
Cụm hay dùngbe a law-abiding citizenlaw-abiding citizen rightsencourage law-abiding citizens
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về pháp luật.
n.phr
Tổ chức giáo dục bậc cao
After fishing your bachelor degree, you can learn more in institution of higher learning
Sau khi hoàn thành xong bằng cử nhân, bạn có thể học thêm tại các tổ chức giáo dục bậc cao
Chi tiết
Universities are institutions of higher learning.Các trường đại học là tổ chức giáo dục bậc cao.
Đồng nghĩahigher education institutioncollege
Cụm hay dùngattend an institution of higher learninginstitution of higher learning programsaccreditation of institutions of higher learning
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
n.phr
Giáo dục chính quy
While formal education provides essential knowledge, many skills are acquired through practical experience and self-directed learning.
Trong khi giáo dục chính quy cung cấp kiến thức cần thiết, nhiều kỹ năng được thu nhận thông qua kinh nghiệm thực tiễn và học tập tự định hướng.
Chi tiết
Formal education is essential for career advancement.Giáo dục chính quy là cần thiết cho sự thăng tiến nghề nghiệp.
Đồng nghĩastructured educationtraditional education
Cụm hay dùngformal education systemformal education qualifications
Thường liên quan đến trường học.
/æm'biʃəs/
n.phr
Tham vọng
She has some ambitious plans for her business.
Cố ấy có một vài kế hoạch tham vọng cho sự nghiệp của mình
Chi tiết
She is very ambitious about her career goals.Cô ấy rất tham vọng về mục tiêu nghề nghiệp của mình.
Đồng nghĩaaspiringdriven
Cụm hay dùngambitious goalsambitious plansambitious projects
Cụm từ này thường dùng để mô tả tính cách.
n.phr
Khóa học bắt buộc
Business admistration is a compulsory course for economics-major student
Quản trị kinh doanh là một khoá học bắt buộc của sinh viên chuyên ngành kinh tế.
Chi tiết
Mathematics is a compulsory course for all students.Toán học là một khóa học bắt buộc cho tất cả học sinh.
Đồng nghĩamandatory courserequired course
Cụm hay dùngtake a compulsory coursecompulsory course requirementscompulsory education
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
n.phr
Nền kinh tế tri thức
The knowledge economy is the use of knowledge to create goods and service
Nền kinh tế tri thức là việc sử dụng tri thức để tạo ra sản phẩm và dịch vụ.
Chi tiết
The knowledge economy drives innovation and growth.Nền kinh tế tri thức thúc đẩy đổi mới và tăng trưởng.
Đồng nghĩainformation economyintellectual economy
Cụm hay dùngdevelop a knowledge economyknowledge economy strategiesknowledge economy sectors
Cụm từ này thường dùng trong kinh tế học.
n.phr
Chất lượng giáo dục
The quality education of Finland is always on top of the world
Chất lượng giáo dục tại Phần Lan luôn luôn đứng đầu thế giới.
Chi tiết
Quality education is essential for personal development.Chất lượng giáo dục là cần thiết cho sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩahigh-quality educationeffective education
Cụm hay dùngprovide quality educationensure quality educationquality education standards
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
n.phr
Công dân tương lai
Future citizen must be educated to have respect to the environment
Công dân tương lai cần phải được giáo dục sự tôn trọng cho môi trường.
Chi tiết
Future citizens will face new challenges and opportunities.Công dân tương lai sẽ đối mặt với những thách thức và cơ hội mới.
Đồng nghĩanext generationupcoming citizens
Cụm hay dùngprepare future citizensfuture citizens' rightsfuture citizens' education
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về xã hội.
n.phr
Hoạt động ngoại khóa
Schools should have bonus points for extracurricular activities of students
Trường học nên có điểm cộng cho những hoạt động ngoại khoá của học sinh.
Chi tiết
Joining a club is a great extracurricular activity.Tham gia câu lạc bộ là một hoạt động ngoại khóa tuyệt vời.
Đồng nghĩaafter-school activityenrichment activity
Cụm hay dùngparticipate in extracurricular activitiesoffer extracurricular programs
Rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.
n.phr
Giảng dạy sử dụng đa phương tiện
Teachers must be trained to know how to teach with multimedia.
Giáo viên cần được đào tạo để biết cách giảng dạy sử dụng đa phương tiện
Chi tiết
Teachers should teach with multimedia for better understanding.Giáo viên nên giảng dạy sử dụng đa phương tiện để hiểu bài tốt hơn.
Đồng nghĩatechnology-based teachingdigital teaching
Cụm hay dùnguse multimedia resourcesintegrate multimedia in lessons
Giúp học sinh tiếp cận thông tin dễ dàng hơn.
n.phr
Các kỹ năng thực tiễn
Presentation skill is one of the practical skills that students must have.
Kỹ năng thuyết trình là một trong những kỹ năng thực tiễn mà mỗi học sinh cần có.
Chi tiết
Learning to cook is a practical skill everyone should have.Học nấu ăn là một kỹ năng thực tiễn mà ai cũng nên có.
Đồng nghĩahands-on skillsreal-world skills
Cụm hay dùngdevelop practical skillsapply practical skills
Cần thiết cho cuộc sống hàng ngày.
n.phr
Kiến thức lí thuyết
Theoritical knowledge is likely to be the most tedious part of a learning course
Kiến thức lý thuyết có vẻ như là phần nhàm chán nhất trong một khoá học
Chi tiết
Theoretical knowledge is important for understanding concepts.Kiến thức lý thuyết rất quan trọng để hiểu các khái niệm.
Đồng nghĩaabstract knowledgeconceptual knowledge
Cụm hay dùnggain theoretical knowledgeapply theoretical knowledge
Thường được dạy trong lớp học.
n.phr
Giáo dục định hướng thi cử
Exam-oriented education will destroy the creativeness of students
Giáo dục định hướng thi cử sẽ tiêu diệt sự sáng tạo ở sinh viên.
Chi tiết
Exam-oriented education can limit creative thinking.Giáo dục định hướng thi cử có thể hạn chế tư duy sáng tạo.
Đồng nghĩatest-focused educationassessment-driven education
Cụm hay dùngpromote exam-oriented educationcriticize exam-oriented education
Thường gặp trong hệ thống giáo dục hiện nay.
v.phr
Dự thi
Students take an exam at the end of the semester
Chi tiết
I will take an exam next week.Tôi sẽ dự thi vào tuần tới.
Đồng nghĩasit an examtake a test
Cụm hay dùngprepare for an exampass an exam
Cần chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi dự thi.
v.phr
Có được các chứng chỉ/ một bằng cấp
He becam a cook after getting a cooking qualification in Paris, France
Anh ấy trở thành đầu bếp sau khi lấy được chứng chỉ nấu ăn tại Paris, Pháp.
Chi tiết
She hopes to get a degree in engineering.Cô ấy hy vọng có được bằng kỹ sư.
Đồng nghĩaobtain qualificationsearn a degree
Cụm hay dùngget a higher degreeget professional qualifications
Cần thiết cho sự nghiệp tương lai.
n.phr
Học lấy văn bằng/ chứng chỉ
You have to study for qualification if you want to become a M.A in this field
Bạn phải học lấy văn bằng nếu bạn muốn làm Thạc sĩ trong ngành này.
Chi tiết
He is studying for a qualification in finance.Anh ấy đang học để lấy chứng chỉ tài chính.
Đồng nghĩapursue a qualificationprepare for a qualification
Cụm hay dùngstudy for a degreestudy for a diploma
Cần có kế hoạch học tập rõ ràng.
n.phr
Đăng ký một khóa học
You can apply for a course if you are an IELTS beginner
Bạn có thể đăng kí một khoá học nếu bạn mới bắt đầu học IELTS.
Chi tiết
I want to apply for a course in graphic design.Tôi muốn đăng ký một khóa học thiết kế đồ họa.
Đồng nghĩaregister for a courseenroll in a course
Cụm hay dùngapply for a university courseapply for an online course
Cần chuẩn bị hồ sơ đầy đủ.
n.phr
Ghi danh vào một khóa học
To improve his presentation skill, John has enrolled on a course
Để phát triển kĩ năng thuyết trình, John đã ghi danh một khoá học
Chi tiết
She decided to enroll on a course in biology.Cô ấy quyết định ghi danh vào một khóa học sinh học.
Đồng nghĩaregister for a coursesign up for a course
Cụm hay dùngenroll on a degree programenroll on a training course
Cần chú ý đến thời hạn ghi danh.
n.phr
Người tốt nghiệp đại học
Almost evrery university graduates face with unemployed issue
Hầu hết những người tốt nghiệp đại học đều đối mặt với vấn đề tốt nghiệp.
Chi tiết
A university graduate often seeks employment after studies.Một người tốt nghiệp đại học thường tìm việc làm sau khi học.
Đồng nghĩadegree holderalumnus
Cụm hay dùngrecent university graduatesuccessful university graduate
Cần có kỹ năng để tìm việc.
v.phr
Học khóa học sau đại học
To prepare for the M.A course, you should do a post degree course
Để chuẩn bị cho khoá học Thạc sĩ, bạn nên học một khoá học sau đại học
Chi tiết
He plans to do a postgraduate course in psychology.Anh ấy dự định học khóa học sau đại học về tâm lý học.
Đồng nghĩapursue a postgraduate coursestudy for a master's degree
Cụm hay dùngdo a master's coursedo a doctoral course
Cần có động lực cao để học tiếp.
n.phr
Giành được một học bổng
My brother won a scholarship to the UK last year
Em trai tôi giành được một suất học bổng tới UK năm ngoái
Chi tiết
She was thrilled to win a scholarship for her studies.Cô ấy rất vui khi giành được học bổng cho việc học của mình.
Đồng nghĩafinancial aidgrant
Cụm hay dùngapply for a scholarshipreceive a scholarship
Giúp giảm bớt gánh nặng tài chính.
n.phr
Bỏ học đại học
Many young people drop out of university to start up their own business
Rất nhiều người trẻ bỏ học đại học để khởi nghiệp
Chi tiết
Many students drop out of university for various reasons.Nhiều sinh viên bỏ học đại học vì nhiều lý do khác nhau.
Đồng nghĩawithdraw from universityquit university
Cụm hay dùngdrop out of collegedrop out of a program
Cần cân nhắc kỹ trước khi quyết định.
v.phr
Bỏ trống 1 năm (thường giữa phổ thông và đại học)
Youngsters tend to take a gap year to try some new experiences
Người trẻ có xu hướng bỏ trống 1 năng để trải nghiệm những điều mới.
Chi tiết
Many students take a gap year to travel or work.Nhiều sinh viên bỏ trống 1 năm để đi du lịch hoặc làm việc.
Đồng nghĩayear offsabbatical year
Cụm hay dùngtake a gap year abroadplan a gap year
Giúp mở rộng trải nghiệm sống.
n.phr
Một học sinh có năng khiếu
A gifted students is expected to be good at all subjects
Một học sinh có năng khiếu được trông chờ sẽ học tốt mọi môn học
Chi tiết
A gifted student often excels in academics.Một học sinh có năng khiếu thường xuất sắc trong học tập.
Đồng nghĩatalented studentexceptional student
Cụm hay dùngidentify a gifted studentnurture gifted students
Cần có sự hỗ trợ đặc biệt.
n.phr
Sinh viên trưởng thành
A mature students must be responsible to their study
Một học sinh trưởng thành phải có trách nhiệm với việc học của họ
Chi tiết
A mature student brings life experience to the classroom.Một sinh viên trưởng thành mang lại kinh nghiệm sống cho lớp học.
Đồng nghĩaadult learnerreturning student
Cụm hay dùngsupport mature studentsenroll as a mature student
Có thể có nhiều kinh nghiệm hơn sinh viên trẻ.
n.phr
Phân tích phản biện
Critical analysis is an significant skill that each university student should have
Phận tích phản biện là một kỹ năng nổi bật mà mỗi sinh viên đại học nên có
Chi tiết
Critical analysis helps in understanding complex issues.Phân tích phản biện giúp hiểu các vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩain-depth analysisevaluative analysis
Cụm hay dùngconduct critical analysisperform critical analysis
Rất quan trọng trong nghiên cứu.
n.phr
Đối đầu với các vấn đề
The government is confronting environment- related issues
Chính phủ đang phải đối mặt với những vấn đề liên quan tới môi trường.
Chi tiết
We must confront issues like climate change.Chúng ta phải đối đầu với các vấn đề như biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaface challengesaddress problems
Cụm hay dùngconfront social issuesconfront personal issues
Cần sự can đảm để đối mặt.
v.phr
Đáp ứng yêu cầu đầu vào
The contestant must meet the entry requirement to take part in the next round
Thí sinh phải đáp ứng yêu cầu đầu vào để tham gia vào vòng tiếp theo
Chi tiết
Students must meet entry requirements to enroll.Sinh viên phải đáp ứng yêu cầu đầu vào để ghi danh.
Đồng nghĩafulfill entry criteriasatisfy admission requirements
Cụm hay dùngmeet academic requirementsmeet eligibility criteria
Cần chú ý đến yêu cầu cụ thể.
n.phr
Học thuộc lòng
Stop learning by heart everything you are taught! You must understand it first
Ngưng học thuộc mọi thứ bạn được dạy. Bạn cần phải hiểu nó trước đã
Chi tiết
I learned the poem by heart for the school competition.Tôi đã học thuộc lòng bài thơ cho cuộc thi ở trường.
Đồng nghĩamemorizerecall
Cụm hay dùnglearn by heartlearn something by heart
Thường dùng cho văn bản hoặc bài hát.
n.phr
Thể hiện khả năng
To be promoted to a higher positon in the company, you have to demonstrate your ability
Đê được cân nhắc lên một vị trí cao hơn trong công ty này, bạn cần phải thể hiện khả năng của mình
Chi tiết
She demonstrated her ability to solve complex problems.Cô ấy thể hiện khả năng giải quyết vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩashowexhibit
Cụm hay dùngdemonstrate abilitydemonstrate skills
Thường dùng trong bối cảnh phỏng vấn.
n.phr
Khả năng đã được chứng minh
Proven ablity about the case has been released according the mass media
Khả năng đã được chứng minh về vụ ấn đã được tiết lộ thông qua các phương tiện truyền thông.
Chi tiết
His proven ability in sales helped the company grow.Khả năng đã được chứng minh của anh ấy trong bán hàng đã giúp công ty phát triển.
Đồng nghĩademonstrated skillverified ability
Cụm hay dùngproven abilityproven track record
Thường dùng trong hồ sơ xin việc.
n.phr
Những môn học chính/ then chốt
Maths, Literature are among the core subjects of Vietnamese schools
Toán, Văn là một một trong số những môn học chính của các trường học Việt nam.
Chi tiết
Mathematics and science are core subjects in high school.Toán học và khoa học là những môn học chính ở trung học.
Đồng nghĩamain subjectsessential subjects
Cụm hay dùngcore subjectscore curriculum
Thường được đề cập trong giáo dục.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...