| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| n.phr |
Sự đa dạng văn hóa
Students should have respect for different races and cultural diversity.
Học sinh nên tôn trọng đa sắc tộc và sự đa dạng văn hóa.
Chi tiếtCultural diversity enriches our experiences.Sự đa dạng văn hóa làm phong phú thêm trải nghiệm của chúng ta.
Đồng nghĩacultural varietymulticulturalism
Cụm hay dùngcelebrate cultural diversityembrace cultural diversity
Giúp tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau.
|
— | |
| n.phr |
Sự khác biệt văn hóa
Chinese and American people will find they have more similarities than cultural differences.
Người Trung Quốc và người Mỹ sẽ thấy họ có nhiều điểm tương đồng hơn là sự khác biệt văn hóa.
Chi tiếtCultural differences can lead to misunderstandings.Sự khác biệt văn hóa có thể dẫn đến hiểu lầm.
Đồng nghĩacultural distinctionscultural variations
Cụm hay dùngrecognize cultural differencesrespect cultural differences
Cần được tôn trọng và hiểu biết.
|
— | |
| v.phr |
Có khả năng dẫn đến xung đột
Poor communication is likely to lead to conflicts and harm organizations.
Giao tiếp kém có khả năng dẫn đến xung đột và làm hại tổ chức.
Chi tiếtDifferent opinions are likely to lead to conflicts.Các ý kiến khác nhau có khả năng dẫn đến xung đột.
Đồng nghĩamay cause disputescould create tensions
Cụm hay dùnglikely to lead to conflictsoften lead to conflicts
Cần giải quyết để tránh xung đột.
|
— | |
| n.phr |
Nhiều xung đột khu vực/ vùng miền
There are many regional conflicts among European countries.
Có rất nhiều xung đột vùng miền giữa các quốc gia ở châu Âu.
Chi tiếtMany regional conflicts arise from cultural differences.Nhiều xung đột khu vực phát sinh từ sự khác biệt văn hóa.
Đồng nghĩalocal disputesterritorial conflicts
Cụm hay dùngregional conflictsongoing regional conflicts
Thường liên quan đến chính trị và xã hội.
|
— | |
| n.phr |
Nó không phải là trường hợp
It is not the case that we should foster a culture of
Đó không phải là trường hợp mà chúng ta nên thúc
Chi tiếtIt is not the case that everyone agrees with the decision.Nó không phải là trường hợp mọi người đều đồng ý với quyết định.
Đồng nghĩanot truenot applicable
Cụm hay dùngit is not the caseit is not the situation
Dùng để phản bác một quan điểm.
|
— | |
| n.phr |
Xâm phạm lợi ích của các nhóm khác
They were accused of violating the interests of other groups.
Họ bị buộc tội vì xâm phạm lợi ích của nhóm khác.
Chi tiếtThey violated the interests of local communities.Họ đã xâm phạm lợi ích của các cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩainfringebreach
Cụm hay dùngviolate interestsviolate rights
Thường liên quan đến luật pháp và đạo đức.
|
— | |
| n.phr |
Những màu da khác nhau
People from different parts of the world often have different skin colours.
Những người từ những nơi khác nhau trên thế giới thường có những màu da khác nhau.
Chi tiếtDifferent skin colours should be celebrated.Những màu da khác nhau nên được tôn vinh.
Đồng nghĩaskin tonescomplexions
Cụm hay dùngembrace different skin coloursappreciate different skin colours
Thể hiện sự đa dạng trong xã hội.
|
— | |
| n.phr |
Những tập quán văn hóa khác nhau
The world has been enriched with thousands of different cultural practices since the dawn of civilization.
Thế giới đã trở nên phong phú với hàng ngàn tập quán văn hóa khác nhau từ buổi đầu của thời đại văn minh.
Chi tiếtDifferent cultural practices enrich our lives.Những tập quán văn hóa khác nhau làm phong phú thêm cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩacultural customscultural traditions
Cụm hay dùngexplore different cultural practicesrespect different cultural practices
Giúp tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau.
|
— | |
| n.phr |
Chỉ trích người khác
It’s essential to think twice before criticising people.
Cần phải nghĩ hai lần trước khi chỉ trích người khác.
Chi tiếtIt's not nice to criticize people without understanding their situation.Thật không tốt khi chỉ trích người khác mà không hiểu tình huống của họ.
Đồng nghĩajudgerebuke
Cụm hay dùngcriticize peopleharshly criticize
Cẩn thận khi chỉ trích người khác.
|
— | |
| n.phr |
Ngoại hình và tính cách
The study explores the differences between appearance and personality.
Nghiên cứu đã chỉ ra sự khác biệt giữa ngoại hình và tính cách.
Chi tiếtHer appearance and personality make her very approachable.Ngoại hình và tính cách của cô ấy khiến cô ấy rất dễ gần.
Đồng nghĩalooks and characterphysical traits
Cụm hay dùngappearance and personalityphysical appearance
Thường được nhắc đến khi đánh giá ai đó.
|
— | |
| n.phr |
Hành vi gây mất trật tự
He was charged with disorderly behavior.
Anh ta bị buộc tội với hành vi gây mất trật tự.
Chi tiếtDisorderly behavior can lead to serious consequences.Hành vi gây mất trật tự có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Đồng nghĩachaotic behaviordisruptive behavior
Cụm hay dùngdisorderly behaviorengage in disorderly behavior
Thường bị phê phán trong xã hội.
|
— | |
| v.phr |
Đưa ra một lời giải thích
He cannot provide any explanation for his absence the day before.
Anh ta không thể đưa một lời giải thích nào cho sự vắng mặt của mình ngày hôm trước.
Chi tiếtPlease provide an explanation for your absence.Xin hãy đưa ra một lời giải thích cho sự vắng mặt của bạn.
Đồng nghĩaexplainclarify
Cụm hay dùngprovide an explanationprovide clear explanations
Thường dùng trong giao tiếp chính thức.
|
— | |
| v.phr |
Đưa ra một bằng chứng rõ ràng
They provide no clear evidence to suggest that underwater births are dangerous.
Họ không đưa ra bằng chứng rõ ràng nào để chứng minh rằng sinh dưới nước là nguy hiểm.
Chi tiếtYou need to provide clear evidence for your claims.Bạn cần đưa ra bằng chứng rõ ràng cho các tuyên bố của mình.
Đồng nghĩaoffer proofsupply evidence
Cụm hay dùngprovide clear evidenceprovide sufficient evidence
Rất quan trọng trong các cuộc tranh luận.
|
— | |
| n.phr |
Nâng cao sự thấu hiểu
This book will accelerate your understanding of traditional festivals.
Quyển sách này sẽ nâng cao sự thấu hiểu của bạn về những lễ hội truyền thống.
Chi tiếtGroup discussions can accelerate understanding of complex topics.Thảo luận nhóm có thể nâng cao sự thấu hiểu về các chủ đề phức tạp.
Đồng nghĩaboost understandingenhance comprehension
Cụm hay dùngaccelerate understandingfacilitate understanding
Rất quan trọng trong quá trình học tập.
|
— | |
| n.phr |
Thúc đẩy tình thương/ lòng trắc ẩn
They have just launched their annual campaign to promote compassion towards the disadvantaged.
Họ vừa mới khởi động chiến dịch hàng năm nhằm thúc đẩy lòng trắc ẩn với những người có hoàn cảnh khó khăn.
Chi tiếtWe should promote compassion in our communities.Chúng ta nên thúc đẩy lòng trắc ẩn trong cộng đồng.
Đồng nghĩaencourage empathyfoster kindness
Cụm hay dùngpromote compassion for otherspromote compassion in society
Họ từcompassionate (adj)
Thúc đẩy lòng trắc ẩn rất quan trọng trong xã hội.
|
— | |
| n.phr |
Loại bỏ các rào cản văn hóa
One of the challenges of having a diverse workforce is to remove cultural barriers.
Một trong những thách thức để có một lực lượn lao động đa dạng là phải loại bỏ được các rào cản văn hóa.
Chi tiếtWe need to remove cultural barriers to improve communication.Chúng ta cần loại bỏ các rào cản văn hóa để cải thiện giao tiếp.
Đồng nghĩaeliminate cultural obstaclesbreak down cultural walls
Cụm hay dùngremove cultural barriers to understandingremove cultural barriers in society
Loại bỏ rào cản văn hóa giúp giao tiếp dễ dàng hơn.
|
— | |
| n.phr |
Nâng cao nhận thức về
The campaign has certainly succeeded in raising public awareness about environmental problems.
Chiến dịch này đã thành công trong việc nâng cao nhận thức cộng đồng về các vấn đề môi trường.
Chi tiếtWe must raise awareness about climate change.Chúng ta phải nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaincrease awarenessenhance understanding
Cụm hay dùngraise awareness about issuesraise awareness in the community
Nâng cao nhận thức là cần thiết cho sự thay đổi.
|
— | |
| n.phr |
Đa văn hóa/Nền văn hóa đa dạng
New York has a diversified culture with people from different backgrounds, languages and traditions.
New York có nền văn hóa đa dạng với những người đến từ nhiều hoàn cảnh, ngôn ngữ và truyền thống khác nhau.
Chi tiếtA multicultural society is rich in diversity.Một xã hội đa văn hóa rất phong phú về sự đa dạng.
Đồng nghĩadiverse culturepluralistic culture
Cụm hay dùngmulticultural societymulticultural environment
Đa văn hóa tạo ra sự phong phú cho xã hội.
|
— | |
| n.phr |
Những quan niệm trong tư tưởng
He strove to bring the ideological concepts into the foreground
Anh ấy cố gắng mang những quan niệm trong tư tưởng vào nền tảng.
Chi tiếtIdeological concepts shape our understanding of the world.Những quan niệm trong tư tưởng hình thành cách hiểu của chúng ta về thế giới.
Đồng nghĩabelief systemsphilosophical ideas
Cụm hay dùngideological conceptspolitical ideological concepts
Thường dùng trong các cuộc thảo luận triết học.
|
— | |
| n.phr |
Kích thích/ Sự kích thích
These activities are designed to stimulate the children intellectually.
Những hoạt động này được thiết kế nhằm thúc đẩy trí thông minh của trẻ nhỏ.
Chi tiếtThe stimulus helped improve the economy.Sự kích thích đã giúp cải thiện nền kinh tế.
Đồng nghĩaencouragemotivate
Cụm hay dùngstimulate growthstimulate interest
Thường liên quan đến tâm lý học.
|
— | |
| n.phr |
Sự toàn cầu hóa kinh tế
Every industrial revolution has driven a wave of economic globalization.
Mỗi cuộc cách mạng công nghiệp đều thúc đẩy một làn sóng toàn cầu hóa kinh tế.
Chi tiếtEconomic globalization affects trade and jobs worldwide.Sự toàn cầu hóa kinh tế ảnh hưởng đến thương mại và việc làm trên toàn cầu.
Đồng nghĩaglobal economic integrationinternational economic interdependence
Cụm hay dùngeconomic globalization effectseconomic globalization trends
Toàn cầu hóa kinh tế có thể tạo ra nhiều cơ hội.
|
— | |
|
/ˈkʌltʃərəl ˈherɪtɪdʒ/
|
n |
di sản văn hóa
Vietnam preserves its cultural heritage carefully.
Việt Nam bảo tồn di sản văn hóa cẩn thận.
Chi tiếtCultural heritage includes art, traditions, and languages.Di sản văn hóa bao gồm nghệ thuật, truyền thống và ngôn ngữ.
Đồng nghĩacultural legacycultural inheritance
Cụm hay dùngpreserve cultural heritagecultural heritage sites
Di sản văn hóa cần được bảo tồn cho thế hệ sau.
|
— |
|
/ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/
|
n |
trao đổi văn hóa
Tourism enables cultural exchange.
Du lịch cho phép trao đổi văn hóa.
Chi tiếtCultural exchange enriches our understanding of the world.Trao đổi văn hóa làm phong phú thêm hiểu biết của chúng ta về thế giới.
Đồng nghĩacultural sharingcultural interaction
Cụm hay dùngpromote cultural exchangecultural exchange programs
Trao đổi văn hóa giúp kết nối các nền văn hóa khác nhau.
|
— |
| n.phr |
Tăng tốc
The best thing you can do to speed up your recovery is to rest.
Điều tốt nhất bạn có thể làm để tăng tốc độ hồi phục là nghỉ ngơi.
Chi tiếtWe need to speed up the project to meet the deadline.Chúng ta cần tăng tốc dự án để kịp hạn chót.
Đồng nghĩaacceleratehasten
Cụm hay dùngspeed upspeed up the process
Thường dùng trong công việc và dự án.
|
— | |
| n.phr |
Hạn chế
By closing the infected farms, we're hoping to confine the disease to the north of the region.
Bằng việc đóng cửa các trang trại bị nhiễm bệnh, chúng tôi hy vọng có thể hạn chế căn bệnh lan ra khu vực phía Bắc.
Chi tiếtWe should confine our discussion to the main topic.Chúng ta nên hạn chế cuộc thảo luận vào chủ đề chính.
Đồng nghĩarestrictlimit
Cụm hay dùngconfine toconfine within
Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu.
|
— | |
| n.phr |
Xã hội vật chất
We all live in a materialistic society where the majority of people are more worried about what we have than who we are.
Chúng ta đều đang sống trong xã hội vật chất khi mà mọi người đều quan tâm đến những gì chúng ta có hơn là chúng ta là ai.
Chi tiếtIn a materialistic society, people often value possessions over relationships.Trong một xã hội vật chất, mọi người thường coi trọng tài sản hơn mối quan hệ.
Đồng nghĩaconsumerist societywealth-oriented society
Cụm hay dùngmaterialistic societymaterialistic values
Thường bị chỉ trích trong văn hóa hiện đại.
|
— | |
| n.phr |
Sở hữu vật chất
The court appointed a receiver to take material possession of the company.
Toàn án chỉ định một người để chiếm hữu tài sản vật chất của công ty.
Chi tiếtMaterial possessions can bring temporary happiness.Sở hữu vật chất có thể mang lại hạnh phúc tạm thời.
Đồng nghĩaphysical belongingstangible assets
Cụm hay dùngmaterial possessionsown material possessions
Thường được nhắc đến trong bối cảnh tiêu dùng.
|
— | |
| n.phr |
Những phần thưởng bằng vật chất
Material incentives may improve productivity of the company.
Những phần thưởng vật chất có thể sẽ thúc đẩy năng suất của công ty.
Chi tiếtCompanies offer material incentives to motivate employees.Các công ty cung cấp những phần thưởng bằng vật chất để khuyến khích nhân viên.
Đồng nghĩatangible rewardsmonetary incentives
Cụm hay dùngmaterial incentivesoffer material incentives
Thường dùng trong kinh doanh và quản lý.
|
— | |
| v.phr |
Nâng cao phẩm chất con người
Government has finally announced its policy on improving the quality of the people.
Chính phủ cuối cùng cũng công bố chính sách của mình về việc nâng cao phẩm chất con người.
Chi tiếtEducation aims to improve the quality of the people.Giáo dục nhằm nâng cao phẩm chất con người.
Đồng nghĩaenhance characterdevelop individuals
Cụm hay dùngimprove qualityimprove the quality of education
Rất quan trọng trong giáo dục và xã hội.
|
— | |
| n.phr |
Cả phần thưởng tinh thần và vật chất
He promised the employees both spiritual and material rewards for their work.
Anh ta đã hứa với nhân viên về cả phần thưởng vật chất và tinh thần cho công việc của họ
Chi tiếtMany people seek both spiritual and material rewards in life.Nhiều người tìm kiếm cả phần thưởng tinh thần và vật chất trong cuộc sống.
Đồng nghĩaemotional and physical benefitsinner and outer rewards
Cụm hay dùngspiritual growthmaterial possessionsrewards system
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về động lực.
|
— | |
| n.phr |
Đối xử tốt với mọi người
If you were in their shoes, you will treat them better
Nếu bạn đặt mình là họ, bạn đã đối xử với họ tốt hơn.
Chi tiếtIt’s important to treat people well in any situation.Điều quan trọng là đối xử tốt với mọi người trong bất kỳ tình huống nào.
Đồng nghĩabe kind to othersshow kindness
Cụm hay dùngtreat others welltreat customers welltreat friends well
Sử dụng khi nói về cách cư xử với người khác.
|
— | |
| n.phr |
Trân trọng người khác
It is necessary that you treat your teachers respectfully.
Bạn cần phải trân trọng thầy cô của mình.
Chi tiếtWe should always treat people respectfully, regardless of their background.Chúng ta nên luôn trân trọng người khác, bất kể nguồn gốc của họ.
Đồng nghĩashow respecthonor others
Cụm hay dùngtreat others respectfullytreat employees respectfullytreat customers respectfully
Cụm từ này thể hiện sự tôn trọng.
|
— | |
| v.phr |
Hỗ trợ cho các nhà hoạt động xã hội
The organization has provided great support to social activists.
Tổ chức đã hỗ trợ rất lớn cho các nhà hoạt động xã hội.
Chi tiếtWe must provide support to social activists to promote justice.Chúng ta phải hỗ trợ cho các nhà hoạt động xã hội để thúc đẩy công lý.
Đồng nghĩaassist social activistshelp community leaders
Cụm hay dùngprovide financial supportprovide emotional supportprovide necessary support
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về xã hội.
|
— | |
| n.phr |
Hỗ trợ / thưởng cho nhân viên xã hội
The social workers have been reward for their contribution to the community.
Những nhân viên xã hội đã được thưởng vì những đóng góp của họ đến cộng đồng.
Chi tiếtIt’s essential to support social workers for their hard work.Việc hỗ trợ cho nhân viên xã hội là rất cần thiết cho công việc khó khăn của họ.
Đồng nghĩaassist social workersreward community helpers
Cụm hay dùngsupport social programsreward social initiativessupport community services
Cụm từ này thể hiện sự công nhận công việc xã hội.
|
— |
Đang tải...