Quay lại English Collocations in Use — Intermediate
Bộ từ vựng

Unit 23 · Films and books

61 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  61 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
adj+prep+noun
mải mê đọc sách
Claudia was so engrossed/absorbed in her book that she didn’t hear me.
Claudia mải mê đọc sách đến mức không nghe thấy tôi.
adj+prep+noun
dựa trên một câu chuyện
We can say that a novel or film is based on a true story.
Ta có thể nói một tiểu thuyết hay bộ phim dựa trên một câu chuyện có thật.
adv+adj
viết rất hay (văn chương, cảm xúc)
The book is beautifully written – I highly recommend it.
Cuốn sách này được viết rất hay – tôi rất khuyên đọc.
noun+noun
sách đọc trước khi đi ngủ
I don’t think a horror story makes good bedtime reading.
Tôi không nghĩ truyện kinh dị là lựa chọn tốt để đọc trước khi ngủ.
noun+prep+noun
phần đầu sách
The beginning of a book should catch the reader’s attention.
Phần đầu sách nên thu hút sự chú ý của người đọc.
noun+prep+noun
phần đầu phim
The beginning of a film often introduces the main characters.
Phần đầu phim thường giới thiệu các nhân vật chính.
noun+verb+noun
sách lột tả được (không khí, cảm xúc...)
This book captures the atmosphere of Paris in the 1920s perfectly.
Cuốn sách này lột tả không khí Paris những năm 1920 một cách hoàn hảo.
noun+verb
sách được xuất bản/phát hành
When a new book or film comes out, newspapers and websites, like BookLikes and IMDb, will review it.
Khi một cuốn sách hoặc bộ phim mới ra mắt, các báo và trang web sẽ đánh giá nó.
noun+verb+prep
sách nói về (chủ đề gì đó)
The book deals with the challenges of growing up in a big city.
Cuốn sách nói về những thử thách khi lớn lên ở thành phố lớn.
noun+noun
bài nhận xét sách
The people who review the book/film are called book reviewers / film critics and they write book/film reviews.
Những người nhận xét sách/phim được gọi là người nhận xét sách/phim và họ viết bài nhận xét sách/phim.
noun+noun
người nhận xét sách
The people who review the book/film are called book reviewers / film critics.
Những người nhận xét sách/phim được gọi là người nhận xét sách/phim.
noun+noun
phim ăn khách (doanh thu cao)
Of course, I’d also like it to be an immediate box-office hit, playing to full houses worldwide.
Tất nhiên, tôi cũng muốn phim của mình lập tức trở thành phim ăn khách, chiếu kín rạp trên toàn thế giới.
noun+noun
vai diễn khách mời (vai nhỏ, thường do người nổi tiếng đảm nhận)
Liam Neeson could play the role of a Viking warrior and I’d like Judi Dench to take on a cameo role.
Liam Neeson có thể đóng vai chiến binh Viking và tôi muốn Judi Dench đảm nhận một vai khách mời. (Lưu ý: smalt but special part)
verb+noun
chọn diễn viên cho phim
Other strong collocations are cast a film [select the actors for a film], star in a film, shoot a film, make a film.
Các cụm từ mạnh khác là chọn diễn viên cho phim, đóng vai chính, quay phim, làm phim.
adj+noun
nhân vật trung tâm (chính)
The central character in the story is a young detective.
Nhân vật trung tâm trong câu chuyện là một thám tử trẻ.
adj+noun
các chương cuối (sách)
We talk about the opening/closing chapters of a book.
Ta nói về các chương đầu/cuối của một cuốn sách.
adj+noun
cảnh cuối (phim)
We talk about the opening/closing scenes of a film...
Ta nói về các cảnh mở đầu/kết thúc của một bộ phim...
adj+noun
đọc cuốn hút (không dừng được)
Many people find articles about the private lives of film stars compulsive reading.
Nhiều người thấy các bài viết về đời tư của ngôi sao điện ảnh rất cuốn hút, đọc không dứt ra được. (Lưu ý: [so interesting you can’t stop reading])
verb+noun
tải sách nói
You can look up the latest book releases and download an audiobook from the iTunes store.
Bạn có thể tra cứu sách mới và tải sách nói từ iTunes.
verb+noun
tải ứng dụng đọc sách điện tử
I’ve just helped my mother download an e-book reader app on her tablet.
Tôi vừa giúp mẹ tải ứng dụng đọc sách điện tử về máy tính bảng.
adj+noun
dễ đọc, nhẹ nhàng (sách)
Detective stories are good for train journeys as they’re an easy read.
Truyện trinh thám rất hợp để đọc trên tàu vì dễ đọc, nhẹ nhàng.
noun+prep+noun
kết thúc sách
I was surprised by the end of the book.
Tôi đã bất ngờ với kết thúc của cuốn sách. (Lưu ý: NOT start and finish)
noun+prep+noun
kết thúc phim
The end of the film was very emotional.
Kết thúc của bộ phim rất xúc động. (Lưu ý: NOT start and finish)
adj+prep+noun
mải mê đọc sách
Claudia was so engrossed/absorbed in her book that she didn’t hear me.
Claudia mải mê đọc sách đến mức không nghe thấy tôi.
adj+noun
vai nữ chính
I’d want the male lead to be played by Hugh Jackman, while Jennifer Lawrence could have the female lead.
Tôi muốn vai nam chính do Hugh Jackman đóng, còn Jennifer Lawrence sẽ đóng vai nữ chính.
noun+verb
bộ phim tái hiện (không khí, cảm xúc...)
We can say that a novel or film captures an atmosphere or that a book/film deals with a topic.
Ta có thể nói một bộ phim tái hiện được không khí hoặc một cuốn sách/bộ phim nói về một chủ đề nào đó.
noun+verb
phim ra mắt
When a new book or film comes out, newspapers and websites, like BookLikes and IMDb, will review it.
Khi một bộ phim hoặc sách mới ra mắt, các báo và trang web như BookLikes và IMDb sẽ đánh giá nó.
noun+noun
nhà phê bình phim
The people who review the book/film are called book reviewers / film critics, and they write book/film reviews.
Những người đánh giá sách/phim được gọi là nhà phê bình sách/phim, và họ viết bài nhận xét.
noun+verb+prep
phim nói về (một chủ đề)
We can say that a novel or film captures an atmosphere or that a book/film deals with a topic.
Ta có thể nói một bộ phim tái hiện được không khí hoặc một cuốn sách/bộ phim nói về một chủ đề nào đó.
noun+noun
bài nhận xét phim
The people who review the book/film are called book reviewers / film critics, and they write book/film reviews.
Những người đánh giá sách/phim được gọi là nhà phê bình sách/phim, và họ viết bài nhận xét.
verb+prep+noun
lướt qua một cuốn sách
Mona flicked/skimmed through the book without reading it in detail.
Mona lướt qua cuốn sách mà không đọc kỹ.
adj+noun
rạp/chỗ ngồi kín chỗ
I’d also like it to be an immediate box-office hit, playing to full houses worldwide.
Tôi cũng muốn phim thành công ngay lập tức, chiếu ở các rạp kín chỗ trên toàn thế giới.
verb+noun+adj
viết nhận xét không tốt về sách
If they don’t like a book/film they give it a bad review.
Nếu họ không thích một cuốn sách/phim thì họ sẽ viết nhận xét không tốt.
verb+noun+adj
viết nhận xét không tốt về phim
If they don’t like a book/film they give it a bad review.
Nếu họ không thích một cuốn sách/phim thì họ sẽ viết nhận xét không tốt.
verb+noun
biểu diễn (trình diễn một tiết mục)
The singer will give a performance at the concert tonight.
Ca sĩ sẽ biểu diễn tại buổi hòa nhạc tối nay.
verb+prep+noun
lên sân khấu (làm diễn viên)
I’ve never had any desire to go on the stage myself but I’d love to produce a film.
Tôi chưa bao giờ muốn trở thành diễn viên nhưng tôi rất muốn làm nhà sản xuất phim.
adv+adj
rất nên xem/đọc
The book is beautifully written – I highly recommend it.
Cuốn sách này viết rất hay – tôi rất khuyên bạn nên đọc.
verb+noun
làm phim
My dream is to make a film that would be nominated for an Oscar.
Ước mơ của tôi là làm một bộ phim được đề cử giải Oscar.
adj+noun
nam chính (diễn viên nam đóng vai chính)
I’d want the male lead to be played by Hugh Jackman.
Tôi muốn vai nam chính do Hugh Jackman đóng.
verb+prep+noun
đề cử giải Oscar
My dream is to make a film that would be nominated for an Oscar.
Ước mơ của tôi là làm một bộ phim được đề cử giải Oscar.
adj+noun
những chương đầu (sách)
We talk about the opening/closing chapters of a book.
Chúng ta nói về những chương đầu/cuối của một cuốn sách.
adj+noun
cảnh mở đầu (phim)
We talk about the opening/closing scenes of a film.
Chúng ta nói về những cảnh mở đầu/kết của một bộ phim.
verb+noun+prep
đóng vai (ai đó)
Liam Neeson could play the role of a Viking warrior.
Liam Neeson có thể đóng vai một chiến binh Viking.
noun+noun
ứng dụng đọc sách
You can look up the latest book releases and download an audiobook / an e-book reader app on your tablet.
Bạn có thể tra cứu sách mới và tải ứng dụng đọc sách điện tử về máy tính bảng.
verb+noun
giới thiệu sách
You may recommend a book/film that you enjoyed to a friend.
Bạn có thể giới thiệu một cuốn sách/bộ phim mà mình thích cho bạn bè.
verb+noun
giới thiệu phim
You may recommend a book/film that you enjoyed to a friend.
Bạn có thể giới thiệu một cuốn sách/bộ phim mà mình thích cho bạn bè.
verb+noun
viết bài phê bình sách
The people who review the book/film are called book reviewers / film critics.
Những người viết bài phê bình sách/phim được gọi là nhà phê bình.
verb+noun
viết bài phê bình phim
The people who review the book/film are called book reviewers / film critics.
Những người viết bài phê bình sách/phim được gọi là nhà phê bình.
noun+noun
màn ảnh rộng (phim chiếu rạp)
I think historical dramas work particularly well on the big screen.
Tôi nghĩ phim lịch sử chiếu trên màn ảnh rộng sẽ rất hợp.
verb+noun+prep
xem phim ở rạp
We usually say see a film at the cinema.
Chúng ta thường nói là đi xem phim ở rạp.
verb+noun+prep
xem phim trên tivi
You can see or watch a film or programme on television.
Bạn có thể xem phim hoặc chương trình trên tivi.
verb+noun+prep
xem chương trình trên tivi
You can see or watch a film or programme on television.
Bạn có thể xem phim hoặc chương trình trên tivi.
verb+noun
quay phim
They plan to shoot a film in the mountains next summer.
Họ dự định quay một bộ phim trên núi vào mùa hè tới. (Lưu ý: shoot a film = make a film (quay/phim))
verb+prep+noun
đọc lướt sách
Mona flicked/skimmed through the book without reading it in detail.
Mona lướt qua cuốn sách mà không đọc kỹ.
adj+noun
hiệu ứng đặc biệt (trong phim)
There’d be plenty of opportunities to use special effects during battle scenes.
Sẽ có rất nhiều dịp dùng hiệu ứng đặc biệt trong các cảnh chiến đấu.
verb+prep+noun
đóng vai chính trong phim
Other strong collocations are cast a film [select the actors for a film], star in a film, shoot a film, make a film.
Một số cụm hay là chọn diễn viên cho phim, đóng vai chính trong phim, quay phim, làm phim.
noun+noun
màn ảnh rộng (rạp chiếu phim)
I think historical dramas work particularly well on the big screen.
Tôi nghĩ phim lịch sử chiếu trên màn ảnh rộng sẽ rất hợp.
adj+noun
câu chuyện có thật
We can say that a novel or film is based on a true story.
Ta có thể nói một cuốn tiểu thuyết hay phim dựa trên câu chuyện có thật.
verb+noun+prep
xem phim trên tivi
You can see or watch a film or programme on television.
Bạn có thể xem phim hoặc chương trình trên tivi.
verb+noun+prep
xem chương trình trên tivi
You can see or watch a film or programme on television.
Bạn có thể xem phim hoặc chương trình trên tivi.
verb+noun
xem tivi
I usually watch television for an hour before bed.
Tôi thường xem tivi một tiếng trước khi đi ngủ. (Lưu ý: KHÔNG dùng 'see television'.)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...