absorb
/əb'sɔ:b/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3120
Nghĩa thường dùng
Hấp thụ
động từ
“Plants absorb sunlight to help them grow and produce food.”Cây hấp thụ ánh sáng mặt trời để giúp chúng phát triển và sản xuất thức ăn.
Biến thể từ
absorbed quá khứ phân từ
absorbed quá khứ
absorbs ngôi 3 số ít
absorbing hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
soak uptake inassimilate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
absorb
/əb'sɔ:b/
ngoại động từ
- hút, hút thu (nước)
- dry sand absorb water: cát khô hút nước
- hấp thu
- youths always absorb new ideas: thanh niên luôn luôn hấp thu những tư tưởng mới
- miệt mài, mê mải, chăm chú; lôi cuốn, thu hút sự chú ý
- to be absorbed in thought: mãi suy nghĩ
- to be absorbed in the study of Marxism-Leninism: miệt mài nghiên cứu chủ nghĩa Mác-Lênin
Định nghĩa tiếng Anh
v. become imbued v. take up mentally v. take up, as of debts or payments v. take in, also metaphorically