share
/ʃeə/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #711
Nghĩa thường dùng
chia sẻ
động từ
“I want to share my food.”Tôi muốn chia sẻ thức ăn của mình.
Biến thể từ
shares số nhiều
shared quá khứ phân từ
sharing hiện tại phân từ
shared quá khứ
shares ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
share
/ʃeə/
danh từ
- lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày
- phần
- share in profits: phần chia lãi
- phần đóng góp
- everyone has done his share of work: tất cả đều đã đóng góp phần việc của mình
- sự chung vốn; cổ phần
- to have a share in...: có vốn chung ở...
thành ngữ
- to go shares
- chia đều; chịu đều
- to want more then one's share
- tranh, phần hơn
động từ
- chia, phân chia, phân phối, phân cho
- to share something with somebody: chia vật gì với ai
- to sharejoys and sorrows: chia ngọt sẽ bùi
- có phần, có dự phần; tham gia
- to share with somebody in an undertaking: cùng tham gia với ai trong một cuộc kinh doanh
- we must share alike: chúng ta sẽ chịu đều
- to share someone's opinion: đồng ý với ai
thành ngữ
- to share out
- chia, phân chia, phân phối
Định nghĩa tiếng Anh
n. assets belonging to or due to or contributed by an individual person or group n. any of the equal portions into which the capital stock of a corporation is divided and ownership of which is evidenced by a stock certificate v. have in common v. use jointly or in common