Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tension

/'tenʃәn/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2186

Nghĩa thường dùng

sự căng thẳng danh từ

“There was a lot of tension in the room during the meeting.”Có rất nhiều sự căng thẳng trong phòng trong suốt cuộc họp.

Trái nghĩa relaxationcalm
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tension

//

  • sự kéo, sự căng, sức căng
  • surface t. sức căng mặt ngoài
  • vapour t. sức căng của hơi
  • t. of strain (cơ học) tenxơ biến dạng
  • alternating t. tenxơ biến dạng
  • associated t.s các tenxơ thay phiên
  • contravariant t. tenxơ hiệp biến
  • curvature t. tenxơ hiệp biến
  • energy-momentum t. (vật lí) tenxơ năng lượng xung
  • four t. tenxơ cấp bốn
  • fundamental metric t. tenxơ cấp bốn
  • fundamental metric t. tenxơ mêtric cơ bản
  • inertia t. tenxơ quán tính
  • metric t. tenxơ mêtric
  • mixed t. (hình học) tenxơ hỗn tạp
  • projective curvature t. (hình học) tenxơ độ cong xạ ảnh
  • skew-symmetric t. tenxơ phản xứng
  • strain t. tenxơ biến dạng
  • stress t. tenxơ ứng suất
  • symmetric t. tenxơ đối ứng
Định nghĩa tiếng Anh

n. (psychology) a state of mental or emotional strain or suspense n. the physical condition of being stretched or strained n. a balance between and interplay of opposing elements or tendencies (especially in art or literature) n. (physics) a stress that produces an elongation of an elastic physical body

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...