Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ambo

/'æmbou/ phổ biến #40956
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ambo

/'æmbou/

danh từ đài giảng kinh

Định nghĩa tiếng Anh

n a platform raised above the surrounding level to give prominence to the person on it

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...