Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anti

/'ænti/ phổ biến #14880

Nghĩa thường dùng

chống lại tiền tố

“He is anti-war.”Ông ấy chống lại chiến tranh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anti

//

* giới từ
  • chống lại
  • tiền tố
  • đối lập, chống lại
  • ngược, trái với
  • phòng ngừa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who is opposed (to an action or policy or practice etc.) a. not in favor of (an action or proposal etc.)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...