anti
Nghĩa thường dùng
“He is anti-war.”Ông ấy chống lại chiến tranh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
anti
//
* giới từ- chống lại
- tiền tố
- đối lập, chống lại
- ngược, trái với
- phòng ngừa
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who is opposed (to an action or policy or practice etc.) a. not in favor of (an action or proposal etc.)