Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breast

/brest/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1652

Nghĩa thường dùng

ngực danh từ

“She has a tattoo on her breast.”Cô ấy có một hình xăm trên ngực.

Đồng nghĩa chestbosom
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

breast

/brest/

danh từ

  • ngực
  • vú
  • (nghĩa bóng) lòng, tâm trạng, tình cảm
    • to have a troubled breast: (có tâm trạng) lo âu
  • (nghĩa bóng) nguồn nuôi sống
  • cái diệp (ở cái cày)
  • (ngành mỏ) gương lò

thành ngữ

  1. child at the breast
    • trẻ còn ẵm ngửa
  2. to make a cleans breast of
    • thú nhận, thú lỗi, nhận tội; khai hết những việc đã làm

ngoại động từ

  • lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. the front of the trunk from the neck to the abdomen n. either of two soft fleshy milk-secreting glandular organs on the chest of a woman n. meat carved from the breast of a fowl n. the part of an animal's body that corresponds to a person's chest

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...