breast
/brest/
danh từ
- ngực
- vú
- (nghĩa bóng) lòng, tâm trạng, tình cảm
- to have a troubled breast: (có tâm trạng) lo âu
- (nghĩa bóng) nguồn nuôi sống
- cái diệp (ở cái cày)
- (ngành mỏ) gương lò
thành ngữ
- child at the breast
- trẻ còn ẵm ngửa
- to make a cleans breast of
- thú nhận, thú lỗi, nhận tội; khai hết những việc đã làm
ngoại động từ
- lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại
Biến thể từ
breasts số nhiều
breasted quá khứ
breasting hiện tại phân từ
breasted quá khứ phân từ
breasts ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. the front of the trunk from the neck to the abdomen\nn. either of two soft fleshy milk-secreting glandular organs on the chest of a woman\nn. meat carved from the breast of a fowl\nn. the part of an animal's body that corresponds to a person's chest