breast
/brest/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1652
Nghĩa thường dùng
ngực
danh từ
“She has a tattoo on her breast.”Cô ấy có một hình xăm trên ngực.
Biến thể từ
breasts số nhiều
breasted quá khứ
breasting hiện tại phân từ
breasted quá khứ phân từ
breasts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
breast
/brest/
danh từ
- ngực
- vú
- (nghĩa bóng) lòng, tâm trạng, tình cảm
- to have a troubled breast: (có tâm trạng) lo âu
- (nghĩa bóng) nguồn nuôi sống
- cái diệp (ở cái cày)
- (ngành mỏ) gương lò
thành ngữ
- child at the breast
- trẻ còn ẵm ngửa
- to make a cleans breast of
- thú nhận, thú lỗi, nhận tội; khai hết những việc đã làm
ngoại động từ
- lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại
Định nghĩa tiếng Anh
n. the front of the trunk from the neck to the abdomen n. either of two soft fleshy milk-secreting glandular organs on the chest of a woman n. meat carved from the breast of a fowl n. the part of an animal's body that corresponds to a person's chest