buck
/bʌk/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #2493
Nghĩa thường dùng
đô la Mỹ (tiếng lóng)
danh từ
“I need to save a few bucks for the trip.”Tôi cần tiết kiệm một vài đô la cho chuyến đi.
Biến thể từ
bucks số nhiều
bucking hiện tại phân từ
bucked quá khứ
bucked quá khứ phân từ
bucks ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
buck
/bʌk/
danh từ
- hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực
- người diện sang, công tử bột
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ghuộm đỏ (đàn ông)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô la
thành ngữ
- old buck-(thân mật) bạn già, bạn thân
động từ
- nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump)
thành ngữ
- to buck someone off
- nhảy chụm bốn vó hất ngã ai (ngựa)
nội động từ
- to buck up vội, gấp
- buck up!: mau lên!, nhanh lên!
- vui vẻ lên, phấn khởi lên, hăng hái lên
ngoại động từ
- (từ lóng) to buck up khuyến khích, làm phấn khởi, động viên
- to fêl greatly bucked up: cảm thấy hết sức phấn chấn
danh từ
- cái lờ (bắt lươn)
danh từ
- chuyện ba hoa khoác lác
nội động từ
- nói ba hoa khoác lác
danh từ
- cái giá đỡ, cái chống (để cưa ngang súc gỗ)
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật nhắc đến lượt chia bài
thành ngữ
- to pass the buck to somebody
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chuồi trách nhiệm cho ai
- lừa ai
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tiếng địa phương) nước giặt quần áo; nước nấu quần áo
ngoại động từ
- giặt; nấu (quần áo)
Định nghĩa tiếng Anh
n. United States author whose novels drew on her experiences as a missionary in China (1892-1973) n. mature male of various mammals (especially deer or antelope) v. to strive with determination v. resist