cad
/kæd/ phổ biến #25720
Nghĩa thường dùng
người đàn ông tồi tệ
danh từ
“He is a cad who treats women poorly.”Anh ấy là một người đàn ông tồi tệ đối xử với phụ nữ không tốt.
Biến thể từ
cads số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cad
/kæd/
danh từ
- đồ ti tiện, đồ vô lại, đồ đểu cáng, kẻ đáng khinh
- (từ cổ,nghĩa cổ) người lái xe khách
- (từ cổ,nghĩa cổ) đứa bé để sai vặt; đứa bé nhặt bóng
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who is morally reprehensible