Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cad

/kæd/ phổ biến #25720

Nghĩa thường dùng

người đàn ông tồi tệ danh từ

“He is a cad who treats women poorly.”Anh ấy là một người đàn ông tồi tệ đối xử với phụ nữ không tốt.

Biến thể từ cads số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cad

/kæd/

danh từ

  • đồ ti tiện, đồ vô lại, đồ đểu cáng, kẻ đáng khinh
  • (từ cổ,nghĩa cổ) người lái xe khách
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đứa bé để sai vặt; đứa bé nhặt bóng
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who is morally reprehensible

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...