Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chem

/kɛm/

Nghĩa thường dùng

hóa học danh từ

“Chem is a fascinating subject in school.”Hóa học là một môn học thú vị ở trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hóa học

ví dụ

Chem is a fascinating subject in school. — Hóa học là một môn học thú vị ở trường.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...