Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cot

/kɔt/ IELTSCollins ★ phổ biến #10493

Nghĩa thường dùng

giường gấp danh từ

“He sleeps on a cot.”Anh ấy ngủ trên một cái giường gấp.

Biến thể từ cots số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cot

/kɔt/

danh từ

  • giường nhỏ; giường cũi (cho trẻ nhỏ)
  • (hàng hải) võng

danh từ

  • (viết tắt) của cotangent
  • lều, lán
  • (thơ ca) nhà tranh

ngoại động từ

  • cho (cừu...) vào lán
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small bed that folds up for storage or transport

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...