dod
/dɒd/
Nghĩa thường dùng
người lừa đảo
danh từ
“He was known as a dod in the business world.”Anh ta được biết đến như một kẻ lừa đảo trong giới kinh doanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người lừa đảo
ví dụ
He was known as a dod in the business world. — Anh ta được biết đến như một kẻ lừa đảo trong giới kinh doanh.