Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dod

/dɒd/

Nghĩa thường dùng

người lừa đảo danh từ

“He was known as a dod in the business world.”Anh ta được biết đến như một kẻ lừa đảo trong giới kinh doanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người lừa đảo

ví dụ

He was known as a dod in the business world. — Anh ta được biết đến như một kẻ lừa đảo trong giới kinh doanh.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...