dome
/doum/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5005
Nghĩa thường dùng
mái vòm
danh từ
“The dome of the building is beautifully designed.”Mái vòm của tòa nhà được thiết kế rất đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dome
/doum/
danh từ
- (kiến trúc) vòm, mái vòm
- vòm (trời, cây...)
- đỉnh tròn (đồi...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đầu
- (kỹ thuật) cái chao, cái nắp, cái chụp
- (thơ ca) lâu đài, toà nhà nguy nga
ngoại động từ
- che vòm cho
- làm thành hình vòm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a concave shape whose distinguishing characteristic is that the concavity faces downward n. a stadium that has a roof n. a hemispherical roof