Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dome

/doum/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5005

Nghĩa thường dùng

mái vòm danh từ

“The dome of the building is beautifully designed.”Mái vòm của tòa nhà được thiết kế rất đẹp.

Đồng nghĩa cupolavaultarch
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dome

/doum/

danh từ

  • (kiến trúc) vòm, mái vòm
  • vòm (trời, cây...)
  • đỉnh tròn (đồi...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đầu
  • (kỹ thuật) cái chao, cái nắp, cái chụp
  • (thơ ca) lâu đài, toà nhà nguy nga

ngoại động từ

  • che vòm cho
  • làm thành hình vòm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a concave shape whose distinguishing characteristic is that the concavity faces downward n. a stadium that has a roof n. a hemispherical roof

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...