Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arch

/ɑ:tʃ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6326

Nghĩa thường dùng

cổng vòm danh từ

“The arch is a symbol of victory.”Cổng vòm là biểu tượng của chiến thắng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arch

/ɑ:tʃ/

danh từ

  • khung tò vò, cửa tò vò
  • hình cung
  • vòm; nhịp cuốn (cầu...)

ngoại động từ

  • xây khung vòm ở trên (cửa...); xây cuốn vòng cung
  • uốn cong

nội động từ

  • cong lại, uốn vòng cung

tính từ

  • tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu
    • an arch smile: nụ cười hóm hỉnh, nụ cười láu lỉnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a curved shape in the vertical plane that spans an opening n. a curved bony structure supporting or enclosing organs (especially the inner sides of the feet) n. a passageway under a curved masonry construction n. (architecture) a masonry construction (usually curved) for spanning an opening and supporting the weight above it

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...