Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eng

/ɛŋ/

Nghĩa thường dùng

tiếng Anh danh từ

“He is studying eng at university.”Anh ấy đang học tiếng Anh tại đại học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eng

//

* (viết tắt)
  • engineer (ing):Peter BSc (Eng)
  • Peter, cử nhân khoa học (kỹ sư)
  • nước Anh (England)
  • người Anh; tiếng Anh (English)
  • viết tắt
    • engineer (ing):Peter BSc (Eng)
  • Peter, cử nhân khoa học (kỹ sư)
  • nước Anh (England)
  • người Anh; tiếng Anh (English)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...