gab
/gæb/ GRE phổ biến #28315
Biến thể từ
gabbing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gab
/gæb/
danh từ
- vết chích, vết khía; vết đẽo
- (kỹ thuật) cái móc; cái phích
- (kỹ thuật) lỗ
- (thông tục) lời nói lém, tài bẻm mép
- to havr the gifl of the gab: có tài ăn nói; lém, bẻm mép
thành ngữ
- stop your gab!
- câm mồm đi! im đi!
nội động từ
- (thông tục) nói lém, bẻm mép
Định nghĩa tiếng Anh
n light informal conversation for social occasions v talk profusely