Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hb

/eɪtʃ bi/

Nghĩa thường dùng

bút chì HB danh từ

“I prefer using an HB pencil for drawing.”Tôi thích sử dụng bút chì HB để vẽ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hb

//

* (viết tắt)
  • màu đen cứng (hard black)
Định nghĩa tiếng Anh

n a hemoprotein composed of globin and heme that gives red blood cells their characteristic color; function primarily to transport oxygen from the lungs to the body tissues

Gợi ý (24)

chb Cử nhân chuyên ngành phẫu thuật (Bachelor of Surgery) bushbuck sơn dương có vằn fishbolt danh từ: (ngành đường sắt) bulông siết (để bắt thanh nối ray và… aitchbone danh từ: xương đùi (bò) neighbour danh từ: người hàng xóm, người láng giềng, người ở bên cạnh; vậ… pinchbeck danh từ: vàng giả (để làm đồ nữ trang giả) northbound về hướng bắc, theo hướng bắc splashback tấm vải hay gỗ để che tường khỏi bị nước, bùn bắn highbrowism thái độ tự cho là học giả neighboured tính từ: có vùng lân cận neighbourly tính từ: ăn ở với xóm giềng thuận hoà pitchblende danh từ: (khoáng chất) Uranit swashbuckle nội động từ: tỏ vẻ hung hăng, tỏ vẻ du côn du kề thatchboard (kiến trúc) ván bằng rạ ép weighbridge cân cầu đường (máy để cân có bệ gắn vào lòng đường, các xe cộ q… coachbuilder thợ đóng xe ngựa archbishopric danh từ: chức tổng giám mục neighbourship danh từ: tình trạng ở gần unneighbourly tính từ: không có tình xóm giềng; không thuận hoà với xóm giềng neighbourliness danh từ: tình hàng xóm láng giềng thuận hoà good-neighbourhood danh từ: quan hệ láng giềng tốt, tình hàng xóm láng giềng thân … good-neighbourliness danh từ: quan hệ láng giềng tốt, tình hàng xóm láng giềng thân … neighborhood (Mỹ)(dân) hàng xóm neighbor như neighbour
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...