Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pump

/pʌmp/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3444

Nghĩa thường dùng

bơm, đẩy động từ

“He needs to pump water from the well.”Anh ấy cần bơm nước từ giếng.

Đồng nghĩa inflatedrawforce
Trái nghĩa drainempty
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pump

/pʌmp/

danh từ

  • giày nhảy (khiêu vũ)
  • cái bơm, máy bơm
    • hydraulic pump: bơm thuỷ lực
  • sự bơm; cú bơm
  • mưu toan dò hỏi bí mật (của ai...); mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức

ngoại động từ

  • bơm
    • to pump water out of a ship: bơm nước ra khỏi con tàu
    • to pump up a tyre: bơm lốp xe
    • to pump up a bicycle: bơm xe đạp
    • to pump a well dry: bơm cạn giếng
  • (nghĩa bóng) tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa...)
    • to pump abuses upon somebody: chửi rủa như tát nước vào mặt ai
  • (nghĩa bóng) dò hỏi, moi (tin tức, bí mật...); moi tin tức ở (ai)
    • to pump a secret out of someone: moi bí mật ở ai
  • ((thường) động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi
    • to be completely pumped by the climb: trèo mệt đứt hơi

nội động từ

  • bơm, điều khiển máy bơm
  • lên lên xuống xuống mau (phong vũ biểu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mechanical device that moves fluid or gas by pressure or suction n. a low-cut shoe without fastenings v. operate like a pump; move up and down, like a handle or a pedal v. deliver forth

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...