Từ điển Anh–Việt

112.436 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hem

/hem/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11030

Nghĩa thường dùng

gấu áo, lai áo (viền dưới) danh từ

“The hem of her dress had come undone at the back.”Phần gấu váy của cô ấy bị bung chỉ ở phía sau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hem

/hem/

danh từ

  • đường viền (áo, quần...)

ngoại động từ

  • viền
  • (: in, about, around) bao vây, bao bọc, bao quanh
    • to hem in the enemy: bao vây quân địch

danh từ

  • tiếng e hèm; tiếng đằng hắng, tiếng hắng giọng

nội động từ

  • e hèm; đằng hắng, hắng giọng

thành ngữ

  1. to hem and haw
    • nói ấp a ấp úng, nói ngắc ngứ

thán từ

  • hèm!, e hèm!
Định nghĩa tiếng Anh

n. the edge of a piece of cloth; especially the finished edge that has been doubled under and stitched down n. the utterance of a sound similar to clearing the throat; intended to get attention, express hesitancy, fill a pause, hide embarrassment, warn a friend, etc. v. fold over and sew together to provide with a hem v. utter `hem' or `ahem'

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...