ingle
/'iɳgl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ingle
/'iɳgl/
danh từ
- lửa (cháy trong) lò sưởi
- lò sưởi
Định nghĩa tiếng Anh
n. Flame; blaze; a fire; a fireplace. n. A paramour; a favourite; a sweetheart; an engle. v. t. To cajole or coax; to wheedle. See Engle.