itch
/itʃ/ Collins ★ phổ biến #11994
Nghĩa thường dùng
ngứa
động từ
“The mosquito bite made his arm itch.”Vết muỗi đốt làm cánh tay anh ấy ngứa.
Biến thể từ
itching hiện tại phân từ
itched quá khứ
itches số nhiều
itches ngôi 3 số ít
itched quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
itch
/itʃ/
danh từ
- sự ngứa; bệnh ngứa; bệnh ghẻ
- sự rất mong muốn; sự nóng lòng muốn có (cái gì)
nội động từ
- ngứa
- rất mong muốn
ngoại động từ
- làm cho ngứa
- quấy rầy; làm khó chịu
Định nghĩa tiếng Anh
n. an irritating cutaneous sensation that produces a desire to scratch v. have or perceive an itch v. cause to perceive an itch v. have a strong desire or urge to do something