jar
/dʤɑ:/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4262
Nghĩa thường dùng
lọ
danh từ
“He put the cookies in a glass jar.”Anh ấy cho bánh quy vào một lọ thủy tinh.
Biến thể từ
jars số nhiều
jarred quá khứ
jarring hiện tại phân từ
jarred quá khứ phân từ
jars ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jar
/dʤɑ:/
danh từ
- vại, lọ, bình
- (điện học) chai
- Leyden jar: chai lêdden
- ((thông tục)) on the jar; on a jar; on jar hé mở (cửa)
- tiếng động chói tai; tiếng ken két làm gai người
- sự rung chuyển mạnh, sự chao đảo mạnh (làm chói tai)
- sự choáng người, sự choáng óc; sự gai người; sự bực bội, sự khó chịu (thần kinh, cân não...)
- the news gave me a nasty jar: tin đó làm tôi bực bội khó chịu
- sự va chạm (quyền lợi...), sự bất đồng, sự không hoà hợp (ý kiến...)
- sự bất hoà, sự cãi nhau
- (kỹ thuật) sự rung, sự chấn động
nội động từ
- phát ra tiếng động chói tai; kêu ken két làm gai người
- (: upon) gây cảm giác khó chịu, gây bực bội
- to jar upon ear: gây chói tai
- to jar uopn nerves: gây bực bội thất kinh
- (: upon, against) cọ ken két, nghiến ken két
- ((thường) : with) va chạm, xung đột, bất đồng, mâu thuẫn, không hoà hợp (quyền lợi, ý kiến...)
- cãi nhau
- (kỹ thuật) rung, chấn động
ngoại động từ
- làm rung động mạnh, làm chấn động mạnh
- làm kêu chói tai, làm kêu ken két gai người
- làm choáng (óc), làm gai (người...), làm chói (tai...), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a vessel (usually cylindrical) with a wide mouth and without handles n. the quantity contained in a jar v. shock physically v. affect in a disagreeable way