kit
/kit/ IELTSCollins ★★ phổ biến #4018
Nghĩa thường dùng
bộ dụng cụ
danh từ
“I have a first aid kit.”Tôi có một bộ dụng cụ sơ cứu.
Biến thể từ
kits số nhiều
kitted quá khứ phân từ
kitting hiện tại phân từ
kitted quá khứ
kits ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kit
/kit/
danh từ
- (viết tắt) của kitten
- mèo con
danh từ
- thùng gỗ; chậu gỗ
danh từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) đàn viôlông nhỏ
danh từ
- đồ đạc quần áo (của bộ đội...); hành lý (đi du lịch); đồ lề (đi săn bắn, đi câu...)
- dụng cụ làm việc, bộ đồ nghề
- a carpenter's kit: bộ đồ thợ mộc
- túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội...); túi (đầy)
thành ngữ
- the whole kit [and caboodle]
- cả bọn, cả lũ
động từ
- trang bị đồ đạc quần áo; sắm sửa đồ lề
- sắm sửa đồ nghề
Định nghĩa tiếng Anh
n. a case for containing a set of articles n. gear consisting of a set of articles or tools for a specified purpose n. young of any of various fur-bearing animals