Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kit

/kit/ IELTSCollins ★★ phổ biến #4018

Nghĩa thường dùng

bộ dụng cụ danh từ

“I have a first aid kit.”Tôi có một bộ dụng cụ sơ cứu.

Đồng nghĩa setequipmentgearoutfit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kit

/kit/

danh từ

  • (viết tắt) của kitten
  • mèo con

danh từ

  • thùng gỗ; chậu gỗ

danh từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) đàn viôlông nhỏ

danh từ

  • đồ đạc quần áo (của bộ đội...); hành lý (đi du lịch); đồ lề (đi săn bắn, đi câu...)
  • dụng cụ làm việc, bộ đồ nghề
    • a carpenter's kit: bộ đồ thợ mộc
  • túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội...); túi (đầy)

thành ngữ

  1. the whole kit [and caboodle]
    • cả bọn, cả lũ

động từ

  • trang bị đồ đạc quần áo; sắm sửa đồ lề
  • sắm sửa đồ nghề
Định nghĩa tiếng Anh

n. a case for containing a set of articles n. gear consisting of a set of articles or tools for a specified purpose n. young of any of various fur-bearing animals

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...