knee
/ni:/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1488
Nghĩa thường dùng
Đầu gối
danh từ
“He hurt his knee.”Anh ấy đau đầu gối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
knee
/ni:/
danh từ
- đầu gối
- up to one's knee: đến tận đầu gối
- chỗ đầu gối quần
- the trousers bulge at the knees: quần phồng ra ở chỗ đầu gối
- (kỹ thuật) khuỷu, khớp xoay
- chân quỳ hình thước thợ ((cũng) knee bracket); thanh (sắt, gỗ) uốn gãy góc
thành ngữ
- to bend the knee to somebody
- quỳ gối trước ai
- to bow the knee before somebody
- chịu phục tùng ai, chịu khuất phục trước người nào
- to bring someone to his knees
- bắt ai phải quỳ gối, bắt ai phải đầu hàng
- to get ogg one's knees
- đứng dậy (sau khi quỳ)
- to give (offer) a knee to somebody
- giúp đỡ ai, phụ tá ai
- (thể dục,thể thao) đỡ (một võ sĩ quyền Anh) cho quỳ xuống giữa hai hiệp đấu
- to go on one's knees
- quỳ gối
- to go on one's knees to somebody
- quỳ gối trước ai, quỵ luỵ ai, van nài ai
- on one's knees
- quỳ gối, quỵ luỵ, van nài, hạ mình
- on hands and knees
- bỏ
- it is on the knees of the gods
- còn chưa rõ, chưa biết, chưa chắc chắn
ngoại động từ
- hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối
- làm chắc (khung...) bằng sắt thước thợ
- (thông tục) làm phồng (quần) ở chỗ đầu gối
Định nghĩa tiếng Anh
n. hinge joint in the human leg connecting the tibia and fibula with the femur and protected in front by the patella n. the part of a trouser leg that provides the cloth covering for the knee