lac
/læk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lac
/læk/
danh từ
- cánh kiến đỏ
- sơn
danh từ: (lakh) /lɑ:k/
- (Ânh-Ân) mười vạn ((thường) nói về đồng rupi)
danh từ
- sữa ((viết tắt) trong đơn thuốc)
Định nghĩa tiếng Anh
n. resinlike substance secreted by certain lac insects; used in e.g. varnishes and sealing wax