Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

metric

/'metrik/ IELTSCollins ★ phổ biến #10163

Nghĩa thường dùng

thuộc hệ mét tính từ

“The metric system is used in most countries around the world.”Hệ mét được sử dụng ở hầu hết các quốc gia trên thế giới.

Biến thể từ metrics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

metric

//

  • mê tric
  • m. of a space mêtric của một không gian
  • areal m. mêtric diện tích
  • equiareal m. mêtric siêu diện tích
  • intrinsic m. (hình học) mêtric nội tại
  • polar m. mêtric cực
  • spherical m. (giải tích) mêtric cầu
  • spherically symmetrical m. (hình học) mêtric đối xứng cầu
Định nghĩa tiếng Anh

a. based on the meter as a standard of measurement

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...