metric
Nghĩa thường dùng
“The metric system is used in most countries around the world.”Hệ mét được sử dụng ở hầu hết các quốc gia trên thế giới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
metric
//
- mê tric
- m. of a space mêtric của một không gian
- areal m. mêtric diện tích
- equiareal m. mêtric siêu diện tích
- intrinsic m. (hình học) mêtric nội tại
- polar m. mêtric cực
- spherical m. (giải tích) mêtric cầu
- spherically symmetrical m. (hình học) mêtric đối xứng cầu
Định nghĩa tiếng Anh
a. based on the meter as a standard of measurement