non
/nɔn/
Nghĩa thường dùng
không
tiền tố
“This is a non-alcoholic drink.”Đây là một thức uống không có cồn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
non
//
- (tiền tố) không
Định nghĩa tiếng Anh
r negation of a word or group of words