Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non

/nɔn/

Nghĩa thường dùng

không tiền tố

“This is a non-alcoholic drink.”Đây là một thức uống không có cồn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

non

//

  • (tiền tố) không
Định nghĩa tiếng Anh

r negation of a word or group of words

Gợi ý (24)

non-u không thuộc giới thượng lưu, không phải của giới thượng lưu nonage danh từ: thời kỳ chưa thành niên nonary tính từ: lấy cơ số 9 (hệ thống đếm) nonius (máy tính) thang chạy non-com danh từ: (thực vật học) (viết tắt) của non-commissioned officer nonagon hình chín cạnh nonplus danh từ: tình trạng bối rối, tình trạng lúng túng, tình trạng k… nonsuch danh từ: người có một không hai, người không ai sánh kịp; vật c… nonsuit danh từ: (pháp lý) sự bác đơn non-skid tính từ: non-skid tyre lốp xe không trượt (có khía...) non-stop tính từ & phó từ: không đỗ lại, thẳng một mạch (xe cộ); không n… nonesuch người có một không hai, người không ai sánh kịp; vật có một khô… nonvoter người không có/bị tước quyền bầu cử non-event điều trái với dự đoán, điều gây thất vọng non-metal danh từ: (hoá học) á kim non-party tính từ: không đảng phái non-stick (nói về cái chảo, bề mặt...) được tráng một chất làm cho thức ă… non-toxic tính từ: không độc non-union tính từ: không gia nhập công đoàn (nghiệp đoàn); không phải đoà… non-white không thuộc giống dân da trắng nonatomic phi hạt nhân, thông thường (vũ khí) nonillion 10 54 (Anh), 10 30 (Mỹ) non-access danh từ: (pháp lý) tình trạng không thể ăn nằm với nhau được non-driver người không lái xe
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...