Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nut

/nʌt/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3188

Nghĩa thường dùng

hạt danh từ

“Almonds are a type of nut.”Hạnh nhân là một loại hạt.

Đồng nghĩa seedkernelacornwalnut
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nut

/nʌt/

danh từ

  • (thực vật học) quả hạch
  • (từ lóng) đầu
  • (số nhiều) cục than nhỏ
  • (kỹ thuật) đai ốc
  • (từ lóng) người khó chơi; việc hắc búa, việc khó giải quyết
    • a hard nut to crack: một thằng cha khó chơi; một công việc hắc búa khó nhai
  • (từ lóng) công tử bột
  • (từ lóng) người ham thích (cái gì)
  • (từ lóng) người điên rồ, người gàn dở

thành ngữ

  1. to be off one's nut
    • gàn dở, mất trí, hoá điên
  2. to be nuts on; yo be dend nuts on
    • (từ lóng) mê, say mê, thích ham
    • cừ, giỏi

nội động từ

  • to go nutting đi lấy quả hạch
Định nghĩa tiếng Anh

n. usually large hard-shelled seed n. Egyptian goddess of the sky n. a small (usually square or hexagonal) metal block with internal screw thread to be fitted onto a bolt v. gather nuts

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...