nut
/nʌt/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3188
Nghĩa thường dùng
hạt
danh từ
“Almonds are a type of nut.”Hạnh nhân là một loại hạt.
Biến thể từ
nuts số nhiều
nutting hiện tại phân từ
nuts ngôi 3 số ít
nutted quá khứ
nutted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nut
/nʌt/
danh từ
- (thực vật học) quả hạch
- (từ lóng) đầu
- (số nhiều) cục than nhỏ
- (kỹ thuật) đai ốc
- (từ lóng) người khó chơi; việc hắc búa, việc khó giải quyết
- a hard nut to crack: một thằng cha khó chơi; một công việc hắc búa khó nhai
- (từ lóng) công tử bột
- (từ lóng) người ham thích (cái gì)
- (từ lóng) người điên rồ, người gàn dở
thành ngữ
- to be off one's nut
- gàn dở, mất trí, hoá điên
- to be nuts on; yo be dend nuts on
- (từ lóng) mê, say mê, thích ham
- cừ, giỏi
nội động từ
- to go nutting đi lấy quả hạch
Định nghĩa tiếng Anh
n. usually large hard-shelled seed n. Egyptian goddess of the sky n. a small (usually square or hexagonal) metal block with internal screw thread to be fitted onto a bolt v. gather nuts